不同于房屋保险 Bùtóng yú fángwū bǎoxiǎn
volume volume

Từ hán việt: 【bất đồng ư phòng ốc bảo hiểm】

Đọc nhanh: 不同于房屋保险 (bất đồng ư phòng ốc bảo hiểm). Ý nghĩa là: Chính sách bảo hiểm chủ nhà (Home Owner Insurance).

Ý Nghĩa của "不同于房屋保险" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

不同于房屋保险 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Chính sách bảo hiểm chủ nhà (Home Owner Insurance)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不同于房屋保险

  • volume volume

    - 异卵 yìluǎn 双生 shuāngshēng 的 de 双胞胎 shuāngbāotāi 来自 láizì 于 yú 两个 liǎnggè 不同 bùtóng 的 de 卵子 luǎnzǐ 中 zhōng

    - Anh em sinh đôi xuất thân từ hai quả trứng riêng biệt.

  • volume volume

    - 你 nǐ 依 yī 我 wǒ 的话 dehuà , 保险 bǎoxiǎn 不会 búhuì 出错 chūcuò

    - Bạn cứ làm theo lời tôi, đảm bảo không xảy ra sai sót.

  • volume volume

    - 你 nǐ 依 yī 我 wǒ 的话 dehuà , 保险 bǎoxiǎn 不会 búhuì 出错 chūcuò

    - cứ làm theo lời tôi, đảm bảo sẽ không bị sai sót

  • volume volume

    - 女人 nǚrén 的 de 思维 sīwéi 方式 fāngshì 不同于 bùtóngyú 男人 nánrén

    - Tư duy của phụ nữ khác với đàn ông.

  • volume volume

    - 对于 duìyú 本质 běnzhì 上 shàng 不同 bùtóng 的 de 事物 shìwù , 应该 yīnggāi 各别 gèbié 对待 duìdài , 不 bù 应该 yīnggāi 混为一谈 hùnwéiyītán

    - đối với các sự vật có bản chất khác nhau, cần phải đối xử khác nhau, không nên đối xử như nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 敢于 gǎnyú 提出 tíchū 不同 bùtóng 的 de 观点 guāndiǎn

    - Anh ấy dám đưa ra quan điểm khác biệt.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不 bù 喜欢 xǐhuan 和 hé 这样 zhèyàng 的 de 人 rén 同屋 tóngwū

    - Tôi không thích ở chung với người như vậy.

  • volume volume

    - 你 nǐ 和 hé 我 wǒ 属于 shǔyú 不同 bùtóng 的 de 政治 zhèngzhì 阵营 zhènyíng

    - Chúng ta thuộc vào các phe chính trị khác nhau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 于›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhị 二 (+1 nét)
    • Pinyin: Xū , Yú
    • Âm hán việt: Hu , Vu , Ư
    • Nét bút:一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MD (一木)
    • Bảng mã:U+4E8E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 保›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Bǎo
    • Âm hán việt: Bảo
    • Nét bút:ノ丨丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ORD (人口木)
    • Bảng mã:U+4FDD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 同›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Tóng , Tòng
    • Âm hán việt: Đồng
    • Nét bút:丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMR (月一口)
    • Bảng mã:U+540C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 屋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+6 nét)
    • Pinyin: Wū
    • Âm hán việt: Ốc
    • Nét bút:フ一ノ一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SMIG (尸一戈土)
    • Bảng mã:U+5C4B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 房›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+4 nét)
    • Pinyin: Fáng , Páng
    • Âm hán việt: Bàng , Phòng
    • Nét bút:丶フ一ノ丶一フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HSYHS (竹尸卜竹尸)
    • Bảng mã:U+623F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 险›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+7 nét)
    • Pinyin: Xiǎn , Yán
    • Âm hán việt: Hiểm
    • Nét bút:フ丨ノ丶一丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLOMM (弓中人一一)
    • Bảng mã:U+9669
    • Tần suất sử dụng:Rất cao