不吉 bùjí
volume volume

Từ hán việt: 【bất cát】

Đọc nhanh: 不吉 (bất cát). Ý nghĩa là: không tốt, đáng ngại, xui xẻo. Ví dụ : - 不吉之兆 điềm chẳng lành

Ý Nghĩa của "不吉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

不吉 khi là Tính từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. không tốt

inauspicious

Ví dụ:
  • volume volume

    - 不吉之兆 bùjízhīzhào

    - điềm chẳng lành

✪ 2. đáng ngại

ominous

✪ 3. xui xẻo

unlucky

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不吉

  • volume volume

    - 他 tā 连 lián 莫奈 mònài 画家 huàjiā 和 hé 莫吉 mòjí 托 tuō 鸡尾酒 jīwěijiǔ 都 dōu 分不清 fēnbùqīng

    - Người đàn ông không biết sự khác biệt giữa Monet và Mojito.

  • volume volume

    - 不过 bùguò 我 wǒ 给 gěi 安吉尔 ānjíěr 那枚 nàméi 是 shì

    - Nhưng người tôi tặng Angel là

  • volume volume

    - 不吉之兆 bùjízhīzhào

    - điềm chẳng lành

  • volume volume

    - 吉恩 jíēn 有 yǒu 什么 shénme 不好 bùhǎo ?

    - Có chuyện gì với Gene?

  • volume volume

    - 他 tā 一看 yīkàn 势头 shìtóu 不 bù 对 duì , 转身 zhuǎnshēn 就 jiù 从 cóng 后门 hòumén 溜之大吉 liūzhīdàjí

    - Anh ấy thấy tình thế không hay, quay đầu ra cổng sau chuồn mất.

  • volume volume

    - 我 wǒ 就 jiù 知道 zhīdào 你 nǐ 不是 búshì 来 lái 喝 hē 我 wǒ 的 de 大吉 dàjí 岭 lǐng 红茶 hóngchá 的 de

    - Tôi không nghĩ rằng bạn ở đây vì Darjeeling của tôi.

  • volume volume

    - 你别 nǐbié 再 zài 唱 chàng 出 chū 不 bù 吉利 jílì 的 de 警告 jǐnggào 行 xíng 吗 ma

    - Bạn đừng có hát mấy cái xui xẻo nữa có được không?

  • volume volume

    - 吉普车 jípǔchē 很 hěn 适合 shìhé 在 zài 高低不平 gāodībùpíng 的 de 路面 lùmiàn 上 shàng 行驶 xíngshǐ

    - Xe Jeep rất phù hợp để di chuyển trên mặt đường không bằng phẳng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 吉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Cát
    • Nét bút:一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GR (土口)
    • Bảng mã:U+5409
    • Tần suất sử dụng:Rất cao