不可更新资源 Bùkě gēngxīn zīyuán
volume volume

Từ hán việt: 【bất khả canh tân tư nguyên】

Đọc nhanh: 不可更新资源 (bất khả canh tân tư nguyên). Ý nghĩa là: Nonrenewable resources Tài nguyên không tái tạo.

Ý Nghĩa của "不可更新资源" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

不可更新资源 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nonrenewable resources Tài nguyên không tái tạo

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不可更新资源

  • volume volume

    - 消息 xiāoxi 的 de 来源 láiyuán 很 hěn 不 bù 可靠 kěkào

    - Nó đến từ một nguồn không đáng tin cậy.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 争取 zhēngqǔ 更 gèng 多 duō 的 de 资源 zīyuán

    - Chúng tôi cố gắng giành thêm tài nguyên.

  • volume volume

    - 新 xīn 资源 zīyuán 尽 jǐn 重点项目 zhòngdiǎnxiàngmù 先 xiān

    - Những nguồn lực mới hãy để dự án trọng điểm được trước.

  • volume volume

    - 信息 xìnxī 在 zài 不断更新 bùduàngēngxīn 中 zhōng

    - Thông tin đang được liên tục cập nhật.

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 新闻界 xīnwénjiè 的 de 大红人 dàhóngrén , 不 bù 可能 kěnéng 做错事 zuòcuòshì 的 de

    - Cô ấy là một tên tuổi lớn trên báo chí, không thể làm chuyện gì sai.

  • volume volume

    - 打算 dǎsuàn 富贵 fùguì 险中求 xiǎnzhōngqiú 的 de 投资人 tóuzīrén 可以 kěyǐ 选择 xuǎnzé 更具 gèngjù 吸引力 xīyǐnlì 的 de 太阳能 tàiyangnéng 类股 lèigǔ

    - Các nhà đầu tư muốn mạo hiểm đầu tư, họ có thể chọn cổ phiếu năng lượng mặt trời hấp dẫn hơn

  • volume volume

    - 浪费资源 làngfèizīyuán 是 shì 不可 bùkě 接受 jiēshòu 的 de

    - Lãng phí tài nguyên là không thể chấp nhận.

  • volume volume

    - 自给自足 zìjǐzìzú 的 de 不 bù 依靠 yīkào 别人 biérén 的 de 帮助 bāngzhù 、 关心 guānxīn 或 huò 资助 zīzhù 的 de ; 自力更生 zìlìgēngshēng 的 de

    - Tự cung tự cấp, không phụ thuộc vào sự giúp đỡ, quan tâm hoặc tài trợ của người khác; tự lực cánh sinh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 可›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Kě , Kè
    • Âm hán việt: Khả , Khắc
    • Nét bút:一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MNR (一弓口)
    • Bảng mã:U+53EF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 新›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+9 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tân
    • Nét bút:丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YDHML (卜木竹一中)
    • Bảng mã:U+65B0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 更›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+3 nét)
    • Pinyin: Gēng , Gèng
    • Âm hán việt: Canh , Cánh
    • Nét bút:一丨フ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MLWK (一中田大)
    • Bảng mã:U+66F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 源›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+10 nét)
    • Pinyin: Yuán
    • Âm hán việt: Nguyên
    • Nét bút:丶丶一一ノノ丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EMHF (水一竹火)
    • Bảng mã:U+6E90
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 资›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+6 nét)
    • Pinyin: Zī
    • Âm hán việt: Tư
    • Nét bút:丶一ノフノ丶丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IOBO (戈人月人)
    • Bảng mã:U+8D44
    • Tần suất sử dụng:Rất cao