不列颠 bùlièdiān
volume volume

Từ hán việt: 【bất liệt điên】

Đọc nhanh: 不列颠 (bất liệt điên). Ý nghĩa là: Nước Anh, người Anh, Nước Anh.

Ý Nghĩa của "不列颠" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Nước Anh

Britain

✪ 2. người Anh

British

✪ 3. Nước Anh

Great Britain

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不列颠

  • volume volume

    - 颠扑不破 diānpūbùpò 的 de 真理 zhēnlǐ

    - chân lý không gì lay chuyển nỗi.

  • volume volume

    - 路 lù 不平 bùpíng , 车颠 chēdiān 得 dé 厉害 lìhai

    - Đường gập ghềnh, xe xóc ghê quá.

  • volume volume

    - 不 bù 可能 kěnéng 是 shì 加 jiā 百列 bǎiliè

    - Không thể nào đó là Gabriel.

  • volume volume

    - 这列 zhèliè 火车 huǒchē 还 hái 不 bù 站 zhàn

    - Chuyến tàu này vẫn chưa dừng lại.

  • volume volume

    - 汽车 qìchē 在 zài 高低不平 gāodībùpíng 的 de 砾石路 lìshílù 面上 miànshàng 颠簸 diānbǒ 着 zhe

    - Xe ô tô lắc lư trên mặt đường đá vụn không đều.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 把 bǎ 客观原因 kèguānyuányīn 与 yǔ 主观原因 zhǔguānyuányīn 平列 píngliè 起来 qǐlai 分析 fēnxī

    - không thể phân tích ngang hàng giữa nguyên nhân khách quan và nguyên nhân chủ quan.

  • volume volume

    - 切勿 qiēwù 罗列 luóliè 不 bù 相关 xiāngguān 的 de 琐事 suǒshì

    - nhất quyết không được kể lể những chuyện vụn vặt không liên quan

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 履历表 lǚlìbiǎo 不是 búshì 列 liè 了 le 一堆 yīduī 特殊 tèshū 专长 zhuāncháng 吗 ma

    - Bạn biết những kỹ năng đặc biệt mà tôi đã liệt kê trong sơ yếu lý lịch của mình không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 列›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đao 刀 (+4 nét)
    • Pinyin: Liè
    • Âm hán việt: Liệt
    • Nét bút:一ノフ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MNLN (一弓中弓)
    • Bảng mã:U+5217
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 颠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+10 nét)
    • Pinyin: Diān , Tián
    • Âm hán việt: Điên
    • Nét bút:一丨丨フ一一一一ノ丶一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JCMBO (十金一月人)
    • Bảng mã:U+98A0
    • Tần suất sử dụng:Cao