不作为 bù zuòwéi
volume volume

Từ hán việt: 【bất tá vi】

Đọc nhanh: 不作为 (bất tá vi). Ý nghĩa là: không có lợi, thiếu sót (luật).

Ý Nghĩa của "不作为" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

不作为 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. không có lợi

nonfeasance

✪ 2. thiếu sót (luật)

omission (law)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不作为

  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 怕 pà 挨 āi 黑枪 hēiqiāng 而 ér 不敢 bùgǎn 大胆 dàdǎn 工作 gōngzuò

    - Bởi vì sợ bị tính kế mà không dám làm việc

  • volume volume

    - 宁 níng 为 wèi 自由鸟 zìyóuniǎo 不 bù 作 zuò 被困 bèikùn 王 wáng

    - Tôi thà là một con chim tự do còn hơn là một vị vua bị giam cầm.

  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 天气 tiānqì 不好 bùhǎo , 今天 jīntiān 的 de 登山 dēngshān 活动 huódòng 故此 gùcǐ 作罢 zuòbà

    - vì thời tiết không tốt, cho nên buổi leo núi hôm nay bị huỷ bỏ.

  • volume volume

    - 有 yǒu 问题 wèntí 不 bù 解决 jiějué , 就 jiù 不是 búshì 作为 zuòwéi

    - Có vấn đề mà không giải quyết thì không thể tạo ra thành tích.

  • volume volume

    - 作为 zuòwéi 小说家 xiǎoshuōjiā , 德莱塞 déláisè 的 de 地位 dìwèi 向来 xiànglái 众说纷纭 zhòngshuōfēnyún , 褒贬不一 bāobiǎnbùyī

    - Là một tiểu thuyết gia, địa vị của Dreiser thường bị lời ra tiếng vào

  • volume volume

    - 不逞之徒 bùchěngzhītú ( 因 yīn 失意 shīyì 而 ér 胡作非为 húzuòfēiwéi 的 de 人 rén )

    - đồ bất đắc chí; kẻ không được như ý nên làm bậy

  • volume volume

    - 默许 mòxǔ 的 de 以 yǐ 无 wú 反应 fǎnyìng 或 huò 不 bù 行动 xíngdòng 作为 zuòwéi 回应 huíyìng 而 ér 接受 jiēshòu 或 huò 服从 fúcóng 于 yú 某 mǒu 一 yī 行动 xíngdòng 的 de

    - Chấp nhận hoặc tuân theo một hành động bằng cách không phản ứng hoặc không làm gì.

  • volume volume

    - 只好 zhǐhǎo 坐下 zuòxia 等 děng 她 tā , 因为 yīnwèi 我 wǒ 不能 bùnéng 就 jiù 那样 nàyàng 不 bù 作 zuò 一点 yìdiǎn 解释 jiěshì 就 jiù 走掉 zǒudiào

    - Đành phải ngồi đợi cô ấy, bởi vì tôi không thể nào bỏ đi mà không giải thích.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 为›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Chủ 丶 (+3 nét)
    • Pinyin: Wéi , Wèi
    • Âm hán việt: Vi , Vy , Vị
    • Nét bút:丶ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IKSI (戈大尸戈)
    • Bảng mã:U+4E3A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 作›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Zuō , Zuó , Zuò
    • Âm hán việt: Tá , Tác
    • Nét bút:ノ丨ノ一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHS (人竹尸)
    • Bảng mã:U+4F5C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao