下陷 xiàxiàn
volume volume

Từ hán việt: 【hạ hãm】

Đọc nhanh: 下陷 (hạ hãm). Ý nghĩa là: sự sụt lún, giảm dần, hãm. Ví dụ : - 这次地震把这堵墙震得下陷并开始崩塌. Trận động đất lần này làm cho bức tường này bị rung lắc và bắt đầu sụp đổ.

Ý Nghĩa của "下陷" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

下陷 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. sự sụt lún

subsidence

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这次 zhècì 地震 dìzhèn 把 bǎ 这 zhè 堵墙 dǔqiáng 震得 zhèndé 下陷 xiàxiàn 并 bìng 开始 kāishǐ 崩塌 bēngtā

    - Trận động đất lần này làm cho bức tường này bị rung lắc và bắt đầu sụp đổ.

✪ 2. giảm dần

to subside

✪ 3. hãm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 下陷

  • volume volume

    - 地面 dìmiàn 有 yǒu 一处 yīchù 陷 xiàn 下去 xiàqù 了 le

    - Đất có một chỗ lõm xuống.

  • volume volume

    - 那 nà 楝 liàn 房屋 fángwū 下陷 xiàxiàn 约 yuē 十公分 shígōngfēn

    - Ngôi nhà lân đổ xuống khoảng mười cm.

  • volume volume

    - 一年 yīnián 下来 xiàlai , 他 tā 进步 jìnbù 了 le 很多 hěnduō

    - Một năm qua, anh ấy tiến bộ rất nhiều.

  • volume volume

    - 一 yī 坐下 zuòxia 来 lái 就 jiù 打瞌睡 dǎkēshuì

    - Vừa ngồi xuống liền ngủ gà ngủ gật.

  • volume volume

    - 这次 zhècì 地震 dìzhèn 把 bǎ 这 zhè 堵墙 dǔqiáng 震得 zhèndé 下陷 xiàxiàn 并 bìng 开始 kāishǐ 崩塌 bēngtā

    - Trận động đất lần này làm cho bức tường này bị rung lắc và bắt đầu sụp đổ.

  • volume volume

    - 一个 yígè 频带 píndài 的 de 上 shàng 下界 xiàjiè 频率 pínlǜ 之差 zhīchà , 单位 dānwèi 用 yòng 赫兹 hèzī 表示 biǎoshì

    - Độ chênh lệch giữa giới hạn trên và giới hạn dưới của một dải tần số, được đo bằng đơn vị hertz.

  • volume volume

    - 一到 yídào 下班 xiàbān 的 de 时候 shíhou , 这条 zhètiáo 路 lù 就 jiù 变成 biànchéng 了 le 人们 rénmen 的 de 海洋 hǎiyáng

    - Vừa tan tầm, con đường này liền biến thành một biển người.

  • volume volume

    - 一年 yīnián 下来 xiàlai , 我共学 wǒgòngxué 了 le 七门 qīmén 课 kè

    - Một năm qua, tôi đã học xong 7 môn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 下›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Xià
    • Âm hán việt: Há , Hạ
    • Nét bút:一丨丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MY (一卜)
    • Bảng mã:U+4E0B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 陷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+8 nét)
    • Pinyin: Xiàn
    • Âm hán việt: Hãm
    • Nét bút:フ丨ノフノ丨一フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NLNHX (弓中弓竹重)
    • Bảng mã:U+9677
    • Tần suất sử dụng:Rất cao