下腹部 xià fùbù
volume volume

Từ hán việt: 【hạ phúc bộ】

Đọc nhanh: 下腹部 (hạ phúc bộ). Ý nghĩa là: bụng dưới. Ví dụ : - 中下腹部有巨大开口伤口 Vết thương hở nặng ở giữa và bụng dưới.

Ý Nghĩa của "下腹部" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

下腹部 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bụng dưới

lower abdomen

Ví dụ:
  • volume volume

    - 中 zhōng 下腹部 xiàfùbù 有 yǒu 巨大 jùdà 开口 kāikǒu 伤口 shāngkǒu

    - Vết thương hở nặng ở giữa và bụng dưới.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 下腹部

  • volume volume

    - 下放干部 xiàfànggànbù , 充实 chōngshí 基层 jīcéng

    - đưa cán bộ xuống tăng cường cho cơ sở.

  • volume volume

    - 他 tā 号召 hàozhào 部下 bùxià 战斗 zhàndòu

    - Anh ấy kêu gọi cấp dưới chiến đấu.

  • volume volume

    - 腹部 fùbù 左 zuǒ 下 xià 象限 xiàngxiàn 有 yǒu 积血 jīxuè

    - Chúng tôi có một số máu tích tụ ở góc phần tư phía dưới bên trái.

  • volume volume

    - 中 zhōng 下腹部 xiàfùbù 有 yǒu 巨大 jùdà 开口 kāikǒu 伤口 shāngkǒu

    - Vết thương hở nặng ở giữa và bụng dưới.

  • volume volume

    - 整个 zhěnggè 右 yòu 下腹部 xiàfùbù 看起来 kànqǐlai 都 dōu 很 hěn 好 hǎo

    - Toàn bộ góc phần tư phía dưới bên phải trông đẹp.

  • volume volume

    - 向 xiàng 敌后 díhòu 投 tóu 下 xià 空降部队 kōngjiàngbùduì

    - Nhảy dù xuống phía sau phòng tuyến của kẻ thù.

  • volume volume

    - 市场部 shìchǎngbù 在 zài 下周 xiàzhōu 开 kāi 策略 cèlüè 会 huì

    - Bộ phận thị trường họp chiến lược vào tuần sau.

  • volume volume

    - 大部分 dàbùfèn 萌 méng 姑娘 gūniang 软 ruǎn 妹子 mèizi 的 de 表象 biǎoxiàng 之下 zhīxià 都 dōu 拥有 yōngyǒu 一颗 yīkē 抠 kōu 脚 jiǎo 大汉 dàhàn 的 de 强壮 qiángzhuàng 内心 nèixīn

    - Dưới vẻ ngoài của hầu hết những cô gái dễ thương và những cô gái mềm yếu, họ đều mang trong mình trái tim mạnh mẽ của một người đàn ông lớn

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 下›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Xià
    • Âm hán việt: Há , Hạ
    • Nét bút:一丨丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MY (一卜)
    • Bảng mã:U+4E0B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 腹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+9 nét)
    • Pinyin: Fù
    • Âm hán việt: Phúc
    • Nét bút:ノフ一一ノ一丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOAE (月人日水)
    • Bảng mã:U+8179
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 部›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:ấp 邑 (+8 nét)
    • Pinyin: Bù , Pǒu
    • Âm hán việt: Bẫu , Bộ
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRNL (卜口弓中)
    • Bảng mã:U+90E8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao