下策 xiàcè
volume volume

Từ hán việt: 【hạ sách】

Đọc nhanh: 下策 (hạ sách). Ý nghĩa là: hạ sách; kế dở.

Ý Nghĩa của "下策" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

下策 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hạ sách; kế dở

不高明的计策或办法

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 下策

  • volume volume

    - 一年 yīnián 下来 xiàlai , 他 tā 进步 jìnbù 了 le 很多 hěnduō

    - Một năm qua, anh ấy tiến bộ rất nhiều.

  • volume volume

    - 他 tā 用策 yòngcè 打 dǎ 了 le 几下 jǐxià 马 mǎ

    - Anh ấy dùng roi ngựa đánh vài cái vào ngựa.

  • volume volume

    - 一 yī 坐下 zuòxia 来 lái 就 jiù 打瞌睡 dǎkēshuì

    - Vừa ngồi xuống liền ngủ gà ngủ gật.

  • volume volume

    - 是 shì 属下 shǔxià 失策 shīcè 了 le

    - Là thuộc hạ thất sách rồi.

  • volume volume

    - 一个 yígè 频带 píndài 的 de 上 shàng 下界 xiàjiè 频率 pínlǜ 之差 zhīchà , 单位 dānwèi 用 yòng 赫兹 hèzī 表示 biǎoshì

    - Độ chênh lệch giữa giới hạn trên và giới hạn dưới của một dải tần số, được đo bằng đơn vị hertz.

  • volume volume

    - 市场部 shìchǎngbù 在 zài 下周 xiàzhōu 开 kāi 策略 cèlüè 会 huì

    - Bộ phận thị trường họp chiến lược vào tuần sau.

  • volume volume

    - 一年 yīnián 下来 xiàlai , 我共学 wǒgòngxué 了 le 七门 qīmén 课 kè

    - Một năm qua, tôi đã học xong 7 môn.

  • volume volume

    - 在 zài 这种 zhèzhǒng 情况 qíngkuàng 下 xià , 我 wǒ 束手无策 shùshǒuwúcè

    - Trong tình huống này, tôi bó tay.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 下›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Xià
    • Âm hán việt: Há , Hạ
    • Nét bút:一丨丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MY (一卜)
    • Bảng mã:U+4E0B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 策›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+6 nét)
    • Pinyin: Cè
    • Âm hán việt: Sách
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶一丨フ丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HDB (竹木月)
    • Bảng mã:U+7B56
    • Tần suất sử dụng:Rất cao