下画线 xià huà xiàn
volume volume

Từ hán việt: 【hạ hoạ tuyến】

Đọc nhanh: 下画线 (hạ hoạ tuyến). Ý nghĩa là: gạch chân.

Ý Nghĩa của "下画线" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

下画线 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gạch chân

underline

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 下画线

  • volume volume

    - 他 tā 下 xià 了 le 班 bān 就 jiù 爱 ài 捣鼓 dǎogu 那些 nèixiē 无线电 wúxiàndiàn 元件 yuánjiàn

    - nó vừa tan ca là say mê với những linh kiện vô tuyến điện.

  • volume volume

    - 你 nǐ 欣赏 xīnshǎng 一下 yīxià 这幅 zhèfú 画 huà

    - Bạn thưởng thức một chút bức họa này đi.

  • volume volume

    - 他 tā 画 huà 了 le 一条 yītiáo 弯曲 wānqū 的 de 线 xiàn

    - Anh ấy đã vẽ một đường cong.

  • volume volume

    - 你 nǐ 在 zài 这样 zhèyàng 弱 ruò 的 de 光线 guāngxiàn 下 xià 看书 kànshū 会 huì 损伤 sǔnshāng 视力 shìlì 的 de

    - Đọc sách dưới ánh sáng yếu như vậy sẽ gây tổn thương cho thị lực của bạn.

  • volume volume

    - 为什么 wèishíme 我 wǒ 购买 gòumǎi 的 de 下线 xiàxiàn 没有 méiyǒu 即使 jíshǐ 加上 jiāshàng

    - Tại sao tôi mua ngoại tuyến mà vẫn không được thêm vào.

  • volume volume

    - 三分之一 sānfēnzhīyī 的 de 人口 rénkǒu 生活 shēnghuó 在 zài 贫困线 pínkùnxiàn 或 huò 以下 yǐxià

    - Một phần ba dân số sống ở mức hoặc dưới mức nghèo khổ.

  • volume volume

    - 修建 xiūjiàn 校舍 xiàoshè 的 de 计画 jìhuà 是 shì 在 zài 增加 zēngjiā 教育经费 jiàoyùjīngfèi 的 de 前提 qiántí 下 xià 拟定 nǐdìng 的 de

    - Kế hoạch xây dựng trường học được lập ra dựa trên việc tăng ngân sách giáo dục.

  • - 我 wǒ 每天晚上 měitiānwǎnshang 都 dōu 会 huì 看 kàn 漫画 mànhuà , 放松 fàngsōng 一下 yīxià

    - Tôi mỗi tối đều đọc truyện tranh để thư giãn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 下›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Xià
    • Âm hán việt: Há , Hạ
    • Nét bút:一丨丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MY (一卜)
    • Bảng mã:U+4E0B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 画›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:điền 田 (+3 nét)
    • Pinyin: Huà
    • Âm hán việt: Hoạ , Hoạch
    • Nét bút:一丨フ一丨一フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MUW (一山田)
    • Bảng mã:U+753B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 线›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn
    • Âm hán việt: Tuyến
    • Nét bút:フフ一一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMIJ (女一戈十)
    • Bảng mã:U+7EBF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao