下片 xià piàn
volume volume

Từ hán việt: 【hạ phiến】

Đọc nhanh: 下片 (hạ phiến). Ý nghĩa là: Miếng dưới.

Ý Nghĩa của "下片" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

下片 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Miếng dưới

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 下片

  • volume volume

    - 服下 fúxià 的 de 阿司匹林 āsīpǐlín 药片 yàopiàn 很快 hěnkuài 见效 jiànxiào 了 le

    - Viên thuốc Aspirin uống đã nhanh chóng có hiệu quả.

  • volume volume

    - 叶子 yèzi 一片片 yīpiànpiàn 坠下 zhuìxià

    - Lá cây từng chiếc rơi xuống.

  • volume volume

    - 下午 xiàwǔ 映 yìng 喜剧 xǐjù 的 de 影片 yǐngpiān

    - Buổi chiều chiếu phim hài kịch.

  • volume volume

    - 几片 jǐpiàn 树叶 shùyè 飘飘悠悠 piāopiāoyōuyōu 地 dì 落下来 luòxiàlai

    - mấy chiếc lá rơi lác đác.

  • volume volume

    - 时代广场 shídàiguǎngchǎng 这儿 zhèér 的 de 五彩 wǔcǎi 纸片 zhǐpiàn 纷纷 fēnfēn 落下 làxià

    - Chúng tôi đang ở trong một cơn bão tuyết ảo đầy hoa giấy ở Quảng trường Thời đại.

  • volume volume

    - 这 zhè 几部 jǐbù 影片 yǐngpiān 给 gěi 人 rén 留下 liúxià 了 le 难以 nányǐ 泯灭 mǐnmiè 的 de 印象 yìnxiàng

    - những bộ phim này đã để lại cho mọi người những ấn tượng khó phai mờ.

  • volume volume

    - 我会 wǒhuì 收下 shōuxià 这张 zhèzhāng 卡片 kǎpiàn

    - Tôi sẽ nhận tấm thẻ này.

  • volume volume

    - 整本书 zhěngběnshū 的 de 内容 nèiróng 只用 zhǐyòng 一片 yīpiàn 硅 guī 芯片 xīnpiàn 就 jiù 可以 kěyǐ 装 zhuāng 下 xià

    - Nội dung của cuốn sách này chỉ cần một vi mạch silicon để lưu trữ được.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 下›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Xià
    • Âm hán việt: Há , Hạ
    • Nét bút:一丨丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MY (一卜)
    • Bảng mã:U+4E0B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 片›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phiến 片 (+0 nét)
    • Pinyin: Pàn , Piān , Piàn
    • Âm hán việt: Phiến
    • Nét bút:ノ丨一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LLML (中中一中)
    • Bảng mã:U+7247
    • Tần suất sử dụng:Rất cao