下同 xià tóng
volume volume

Từ hán việt: 【hạ đồng】

Đọc nhanh: 下同 (hạ đồng). Ý nghĩa là: như trên; phía dưới cũng vậy (thường dùng trong phụ chú, chỉ phía dưới cũng giống như phía trên). Ví dụ : - 公司在未承认负有责任的情况下同意付给赔偿金。 Công ty đồng ý bồi thường thiệt hại trong khi không thừa nhận trách nhiệm.. - 公司在未承认负有责任的情况下同意付给赔偿金。 Công ty đồng ý bồi thường thiệt hại trong khi không thừa nhận trách nhiệm.. - 公司在未承认负有责任的情况下同意付给赔偿金。 Công ty đồng ý bồi thường thiệt hại trong khi không thừa nhận trách nhiệm.

Ý Nghĩa của "下同" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

下同 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. như trên; phía dưới cũng vậy (thường dùng trong phụ chú, chỉ phía dưới cũng giống như phía trên)

底下所说的跟这里所说的相同 (多用于附注)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 公司 gōngsī 在 zài 未 wèi 承认 chéngrèn 负有责任 fùyǒuzérèn 的 de 情况 qíngkuàng 下 xià 同意 tóngyì 付给 fùgěi 赔偿金 péichángjīn

    - Công ty đồng ý bồi thường thiệt hại trong khi không thừa nhận trách nhiệm.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 在 zài 未 wèi 承认 chéngrèn 负有责任 fùyǒuzérèn 的 de 情况 qíngkuàng 下 xià 同意 tóngyì 付给 fùgěi 赔偿金 péichángjīn

    - Công ty đồng ý bồi thường thiệt hại trong khi không thừa nhận trách nhiệm.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 在 zài 未 wèi 承认 chéngrèn 负有责任 fùyǒuzérèn 的 de 情况 qíngkuàng 下 xià 同意 tóngyì 付给 fùgěi 赔偿金 péichángjīn

    - Công ty đồng ý bồi thường thiệt hại trong khi không thừa nhận trách nhiệm.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 下同

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 摆摆手 bǎibǎishǒu , 让 ràng 同学们 tóngxuémen 安静下来 ānjìngxiàlai

    - Thầy giáo vẫy tay, bảo các học sinh yên lặng.

  • volume volume

    - 两下 liǎngxià 里 lǐ 都 dōu 同意 tóngyì

    - Hai bên đều đồng ý.

  • volume volume

    - 同道 tóngdào 南下 nánxià

    - cùng đường đi xuống phía Nam.

  • volume volume

    - 不同 bùtóng 的 de 意见 yìjiàn 暂时 zànshí 保留 bǎoliú , 下次 xiàcì 再 zài 讨论 tǎolùn

    - Những ý kiến bất đồng, tạm để đó lần sau bàn tiếp

  • volume volume

    - 线下 xiànxià 赛是 sàishì 指 zhǐ 在 zài 同一 tóngyī 局域网 júyùwǎng 内 nèi 比赛 bǐsài 即 jí 选手 xuǎnshǒu 在 zài 同一 tóngyī 比赛场地 bǐsàichǎngdì 比赛 bǐsài

    - Các trận đấu ngoại tuyến đề cập đến các trận đấu diễn ra trong cùng một mạng cục bộ, tức là các người chơi thi đấu trên cùng một địa điểm.

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 和 hé 家长 jiāzhǎng 携手并肩 xiéshǒubìngjiān , 为 wèi 培养 péiyǎng 祖国 zǔguó 的 de 下一代 xiàyídài 而 ér 共同努力 gòngtóngnǔlì

    - Thầy cô và cha mẹ chung tay vun đắp thế hệ mai sau của đất mẹ.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 在 zài 未 wèi 承认 chéngrèn 负有责任 fùyǒuzérèn 的 de 情况 qíngkuàng 下 xià 同意 tóngyì 付给 fùgěi 赔偿金 péichángjīn

    - Công ty đồng ý bồi thường thiệt hại trong khi không thừa nhận trách nhiệm.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 同学 tóngxué 李玉 lǐyù 把 bǎ 省吃俭用 shěngchījiǎnyòng 攒 zǎn 下来 xiàlai 的 de 钱 qián , 都 dōu 用来 yònglái 买 mǎi 了 le 书 shū

    - Bạn học của tôi tên Lý Ngọc đã dùng tiền tiết kiệm của mình để mua sách.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 下›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Xià
    • Âm hán việt: Há , Hạ
    • Nét bút:一丨丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MY (一卜)
    • Bảng mã:U+4E0B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 同›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Tóng , Tòng
    • Âm hán việt: Đồng
    • Nét bút:丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMR (月一口)
    • Bảng mã:U+540C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao