下半旗 xiàbànqí
volume volume

Từ hán việt: 【hạ bán kì】

Đọc nhanh: 下半旗 (hạ bán kì). Ý nghĩa là: kéo cờ rủ; treo cờ rủ.

Ý Nghĩa của "下半旗" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Chủ Đề Tang Lễ

下半旗 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kéo cờ rủ; treo cờ rủ

先将国旗升至杆顶,再降至离杆顶约占全杆三分之一的地方,是表示哀悼的礼节

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 下半旗

  • volume volume

    - 打著 dǎzhù 爱国 àiguó 的 de 旗号 qíhào 犯下 fànxià 的 de 罪行 zuìxíng

    - Hành vi phạm tội được thực hiện dưới cái cờ yêu nước.

  • volume volume

    - 旗营 qíyíng 就 jiù 在 zài 山腰 shānyāo 下 xià

    - Trại Bát Kỳ nằm ngay dưới chân núi.

  • volume volume

    - 后 hòu ( 下 xià ) 半辈子 bànbèizi

    - nửa đời sau

  • volume volume

    - 这篇 zhèpiān 稿子 gǎozi 写 xiě 了 le 个 gè 半半拉拉 bànbànlǎlā 就 jiù 丢下 diūxià 了 le

    - bài này đang viết dở dang thì bỏ nửa chừng

  • volume volume

    - 摇 yáo 了 le 几下 jǐxià 旗子 qízi

    - Phất cờ mấy lần.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 多半会 duōbànhuì 下雨 xiàyǔ

    - Hôm nay có lẽ sẽ mưa.

  • volume volume

    - 事儿 shìer 撂下 liàoxià 半个 bànge 月 yuè 了 le

    - công việc quẳng đấy nửa tháng rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 暗中摸索 ànzhōngmōsuo 了 le 半天 bàntiān , 忽然 hūrán 触动 chùdòng 了 le 什么 shénme , 响 xiǎng 了 le 一下 yīxià

    - anh ấy sờ soạng trong bóng tối một lúc lâu, bỗng đụng phải một vật gì đó phát ra tiếng động.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 下›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Xià
    • Âm hán việt: Há , Hạ
    • Nét bút:一丨丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MY (一卜)
    • Bảng mã:U+4E0B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 半›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thập 十 (+3 nét)
    • Pinyin: Bàn
    • Âm hán việt: Bán
    • Nét bút:丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FQ (火手)
    • Bảng mã:U+534A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 旗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Phương 方 (+10 nét)
    • Pinyin: Qí
    • Âm hán việt: Kì , Kỳ
    • Nét bút:丶一フノノ一一丨丨一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YSOTC (卜尸人廿金)
    • Bảng mã:U+65D7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao