下俯貌 xià fǔ mào
volume volume

Từ hán việt: 【hạ phủ mạo】

Đọc nhanh: 下俯貌 (hạ phủ mạo). Ý nghĩa là: chúi.

Ý Nghĩa của "下俯貌" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

下俯貌 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chúi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 下俯貌

  • volume volume

    - 他 tā 俯下 fǔxià 头叹 tóutàn 了 le 口气 kǒuqì

    - Anh ấy cúi đầu xuống và thở dài.

  • volume volume

    - 一个 yígè 频带 píndài 的 de 上 shàng 下界 xiàjiè 频率 pínlǜ 之差 zhīchà , 单位 dānwèi 用 yòng 赫兹 hèzī 表示 biǎoshì

    - Độ chênh lệch giữa giới hạn trên và giới hạn dưới của một dải tần số, được đo bằng đơn vị hertz.

  • volume volume

    - 他 tā 俯身 fǔshēn 摘下 zhāixià 了 le 一朵 yīduǒ 小花 xiǎohuā

    - Anh ấy cúi xuống và hái một bông hoa nhỏ.

  • volume volume

    - 老鹰 lǎoyīng 从 cóng 天空 tiānkōng 俯冲 fǔchōng 下来 xiàlai

    - con chim ưng từ trên không bổ nhào xuống.

  • volume volume

    - 她 tā 俯下 fǔxià 脸亲 liǎnqīn 了 le 一下 yīxià 孩子 háizi

    - Cô ấy cúi mặt xuống hôn đứa bé một cái.

  • volume volume

    - 很快 hěnkuài , 飞船 fēichuán 离开 líkāi 了 le 地球 dìqiú , 大家 dàjiā 俯视 fǔshì 着 zhe 下面 xiàmiàn 这颗 zhèkē 燃烧 ránshāo 着 zhe 的 de 星球 xīngqiú

    - Rất nhanh, tàu vũ trụ rời khỏi Trái đất, mọi người nhìn xuống hành tinh đang cháy đỏ dưới đây.

  • volume volume

    - 她 tā 俯下 fǔxià 头 tóu 在 zài 思考 sīkǎo

    - Cô ấy cúi đầu suy nghĩ.

  • volume volume

    - 她 tā 俯察 fǔchá 脚下 jiǎoxià 的 de 花草 huācǎo

    - Cô ấy cúi xuống xem cỏ hoa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 下›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Xià
    • Âm hán việt: Há , Hạ
    • Nét bút:一丨丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MY (一卜)
    • Bảng mã:U+4E0B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 俯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+8 nét)
    • Pinyin: Fǔ
    • Âm hán việt: Phủ
    • Nét bút:ノ丨丶一ノノ丨一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OIOI (人戈人戈)
    • Bảng mã:U+4FEF
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 貌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trĩ 豸 (+7 nét)
    • Pinyin: Mào , Mò
    • Âm hán việt: Mạc , Mạo , Mộc
    • Nét bút:ノ丶丶ノフノノノ丨フ一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BHHAU (月竹竹日山)
    • Bảng mã:U+8C8C
    • Tần suất sử dụng:Cao