下书 xià shū
volume volume

Từ hán việt: 【hạ thư】

Đọc nhanh: 下书 (hạ thư). Ý nghĩa là: đưa thư; phân phát thư.

Ý Nghĩa của "下书" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

下书 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đưa thư; phân phát thư

投递书信

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 下书

  • volume volume

    - 下功夫 xiàgōngfū 练习 liànxí 书法 shūfǎ

    - Bỏ công sức ra luyện tập thư pháp.

  • volume volume

    - 书 shū 从 cóng 桌上 zhuōshàng 掉 diào 下 xià 了 le

    - Cuốn sách rơi khỏi bàn.

  • volume volume

    - 他 tā 一边 yībiān 儿 ér 答应 dāyìng , 一边 yībiān 儿 ér 放下 fàngxià 手里 shǒulǐ 的 de 书 shū

    - Anh ấy vừa nhận lời vừa bỏ quyển sách trên tay xuống.

  • volume volume

    - 他 tā 奋笔疾书 fènbǐjíshū 写下 xiěxià 感受 gǎnshòu

    - Anh ấy giơ bút ghi cảm nhận

  • volume volume

    - 他 tā 夹书 jiāshū 在 zài 胳膊 gēbó 下 xià

    - Anh ấy kẹp sách dưới nách.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 在 zài 灯烛 dēngzhú 下 xià 看书 kànshū

    - Anh ấy thích đọc sách dưới ánh nến.

  • volume volume

    - 书 shū 一下 yīxià 就 jiù 卖完 màiwán 了 le

    - Sách thoáng cái đã bán hết.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 把 bǎ 书 shū 放下 fàngxià

    - Bạn có thể đặt sách xuống.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 下›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Xià
    • Âm hán việt: Há , Hạ
    • Nét bút:一丨丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MY (一卜)
    • Bảng mã:U+4E0B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 书›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét), ất 乙 (+3 nét)
    • Pinyin: Shū
    • Âm hán việt: Thư
    • Nét bút:フフ丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IDS (戈木尸)
    • Bảng mã:U+4E66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao