下一代 xià yīdài
volume volume

Từ hán việt: 【hạ nhất đại】

Đọc nhanh: 下一代 (hạ nhất đại). Ý nghĩa là: thế hệ tiếp theo. Ví dụ : - 为了激励我们的下一代 Để truyền cảm hứng cho thế hệ tiếp theo.

Ý Nghĩa của "下一代" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

下一代 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thế hệ tiếp theo

the next generation

Ví dụ:
  • volume volume

    - 为了 wèile 激励 jīlì 我们 wǒmen 的 de 下一代 xiàyídài

    - Để truyền cảm hứng cho thế hệ tiếp theo.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 下一代

  • volume volume

    - 用 yòng 这种 zhèzhǒng 方法 fāngfǎ 教育 jiàoyù 下一代 xiàyídài 无异于 wúyìyú 拔苗助长 bámiáozhùzhǎng

    - Giáo dục thế hệ tiếp theo theo cách này chẳng khác nào đang đốt cháy giai đoạn.

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 和 hé 家长 jiāzhǎng 携手并肩 xiéshǒubìngjiān , 为 wèi 培养 péiyǎng 祖国 zǔguó 的 de 下一代 xiàyídài 而 ér 共同努力 gòngtóngnǔlì

    - Thầy cô và cha mẹ chung tay vun đắp thế hệ mai sau của đất mẹ.

  • volume volume

    - 爱丽丝 àilìsī 姑妈 gūmā 是 shì 一间 yījiān 大 dà 公司 gōngsī 旗下 qíxià 的 de 品牌 pǐnpái

    - Auntie Alice là một thương hiệu được tạo ra bởi một tập đoàn lớn.

  • volume volume

    - 等 děng 一下 yīxià , 我 wǒ 有 yǒu 代金券 dàijīnquàn

    - Chờ chút, tôi có phiếu giảm giá

  • volume volume

    - 劳神 láoshén 代为 dàiwéi 照顾 zhàogu 一下 yīxià

    - phiền anh trông giúp tôi một chút.

  • volume volume

    - 前 qián 一代人 yídàirén 制造 zhìzào 出来 chūlái 的 de 空洞 kōngdòng 理论 lǐlùn , 下一代 xiàyídài 人 rén 把 bǎ 它们 tāmen 打破 dǎpò

    - Lý thuyết hư không được thế hệ trước tạo ra, nhưng thế hệ sau đã phá vỡ chúng.

  • volume volume

    - 为了 wèile 激励 jīlì 我们 wǒmen 的 de 下一代 xiàyídài

    - Để truyền cảm hứng cho thế hệ tiếp theo.

  • volume volume

    - 星舰 xīngjiàn 迷航 míháng 里 lǐ 下一代 xiàyídài 不带 bùdài 视觉 shìjué 辅助 fǔzhù 器 qì 的 de

    - Star Trek the geordi la forge thế hệ tiếp theo

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 下›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Xià
    • Âm hán việt: Há , Hạ
    • Nét bút:一丨丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MY (一卜)
    • Bảng mã:U+4E0B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 代›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+3 nét)
    • Pinyin: Dài
    • Âm hán việt: Đại
    • Nét bút:ノ丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OIP (人戈心)
    • Bảng mã:U+4EE3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao