上面 shàngmiàn
volume volume

Từ hán việt: 【thượng diện】

Đọc nhanh: 上面 (thượng diện). Ý nghĩa là: phía trên; phần trên, trên; trước (thứ tự), trên mặt. Ví dụ : - 小河上面跨着一座石桥。 một chiếc cầu đá bắc ngang qua sông.. - 上面列举了各种实例。 trên đây đã đưa ra những thí dụ thực tế.. - 墙上面贴着标语。 trên tường dán biểu ngữ.

Ý Nghĩa của "上面" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 3

✪ 1. phía trên; phần trên

(上面儿) 位置较高的地方

Ví dụ:
  • volume volume

    - 小河 xiǎohé 上面 shàngmiàn 跨着 kuàzhe 一座 yīzuò 石桥 shíqiáo

    - một chiếc cầu đá bắc ngang qua sông.

✪ 2. trên; trước (thứ tự)

次序靠前的部分;文章或讲话中前于现在所叙述的部分

Ví dụ:
  • volume volume

    - 上面 shàngmiàn 列举 lièjǔ 了 le 各种 gèzhǒng 实例 shílì

    - trên đây đã đưa ra những thí dụ thực tế.

✪ 3. trên mặt

物体的表面

Ví dụ:
  • volume volume

    - 墙 qiáng 上面 shàngmiàn 贴着 tiēzhe 标语 biāoyǔ

    - trên tường dán biểu ngữ.

✪ 4. mặt; phương diện

方面

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 品种改良 pǐnzhǒnggǎiliáng 上面 shàngmiàn 下 xià 了 le 很多 hěnduō 功夫 gōngfū

    - anh ấy có nhiều đóng góp trong phương diện cải tiến chủng loại sản phẩm.

✪ 5. cấp trên

指上级

Ví dụ:
  • volume volume

    - 上面 shàngmiàn 派 pài 了 le 工作组 gōngzuòzǔ 到 dào 我们 wǒmen 这儿 zhèér 帮助 bāngzhù 工作 gōngzuò

    - cấp trên phái tổ công tác đến giúp đỡ chúng tôi làm việc.

✪ 6. hàng trên; vai trên; lớp trên (trong họ hàng thân tộc)

指家族中上一辈

So sánh, Phân biệt 上面 với từ khác

✪ 1. 上 vs 上面

Giải thích:

"上面" có một phần ý nghĩa của "上", nhưng "上面" vẫn là một ngữ tố và có khả năng tạo tổ hợp từ, "上面" không có khả năng tạo tổ hợp từ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 上面

  • volume volume

    - 上面 shàngmiàn 有 yǒu 序列号 xùlièhào

    - Có một số sê-ri trên đó.

  • volume volume

    - 一束 yīshù 月 yuè 光照 guāngzhào 在 zài 湖面 húmiàn 上 shàng

    - Ánh trăng soi rọi mặt hồ.

  • volume volume

    - 一到 yídào 春节 chūnjié , 街面儿上 jiēmiànershàng 特别 tèbié 热闹 rènao

    - khi mùa xuân đến, phố xá thật là náo nhiệt.

  • volume volume

    - 上面 shàngmiàn 派 pài 了 le 工作组 gōngzuòzǔ 到 dào 我们 wǒmen 这儿 zhèér 帮助 bāngzhù 工作 gōngzuò

    - cấp trên phái tổ công tác đến giúp đỡ chúng tôi làm việc.

  • volume volume

    - 一阵风 yīzhènfēng 过 guò , 江面 jiāngmiàn 上 shàng 顷刻间 qǐngkèjiān 掀起 xiānqǐ 了 le 巨浪 jùlàng

    - một trận gió thổi qua, mặt sông chốc lát đã nổi sóng lớn.

  • volume volume

    - 上面 shàngmiàn 还有 háiyǒu 价签 jiàqiān 价签 jiàqiān 上 shàng 的 de 数字 shùzì 高得 gāodé 惊人 jīngrén

    - Bên trên còn có ghi giá niêm yết, con số trên giá cao một cách lạnh người.

  • volume volume

    - 不准 bùzhǔn 在 zài 车上 chēshàng 吃 chī 意大利 yìdàlì 面 miàn

    - Một nơi để ăn spaghetti.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 早上 zǎoshàng 我 wǒ 烤 kǎo 了 le 两个 liǎnggè 面包 miànbāo

    - Sáng nay tôi đã nướng hai cái bánh mì.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 上›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Shǎng , Shàng
    • Âm hán việt: Thướng , Thượng
    • Nét bút:丨一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YM (卜一)
    • Bảng mã:U+4E0A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 面›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Diện 面 (+0 nét)
    • Pinyin: Miǎn , Miàn
    • Âm hán việt: Diện , Miến
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWYL (一田卜中)
    • Bảng mã:U+9762
    • Tần suất sử dụng:Rất cao