上游 shàngyóu
volume volume

Từ hán việt: 【thượng du】

Đọc nhanh: 上游 (thượng du). Ý nghĩa là: thượng du. thượng nguồn, hàng đầu. Ví dụ : - 鼓足干劲,力争上游。 dốc lòng hăng hái, vươn lên hàng đầu.

Ý Nghĩa của "上游" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9 TOCFL 4

上游 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. thượng du. thượng nguồn

河流接近发源地的部分

✪ 2. hàng đầu

比喻先进

Ví dụ:
  • volume volume

    - 鼓足干劲 gǔzúgànjìn , 力争上游 lìzhēngshàngyóu

    - dốc lòng hăng hái, vươn lên hàng đầu.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 上游

  • volume volume

    - 力争上游 lìzhēngshàngyóu

    - Phấn đấu vượt lên hàng đầu.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 上网 shàngwǎng 玩游戏 wányóuxì

    - Anh ấy thích lên mạng chơi game.

  • volume volume

    - 上午 shàngwǔ 十 shí 时 shí 游行 yóuxíng 开始 kāishǐ

    - 10 giờ sáng bắt đầu diễu hành.

  • volume volume

    - 导游 dǎoyóu 在 zài 地图 dìtú 上 shàng 标记 biāojì 了 le 我们 wǒmen 这次 zhècì 旅行 lǚxíng 的 de 路线 lùxiàn

    - Hướng dẫn viên du lịch đã đánh dấu lộ trình chuyến đi du lịch của chúng tôi trên bản đồ

  • volume volume

    - 同学们 tóngxuémen 在 zài 操场上 cāochǎngshàng 玩游戏 wányóuxì

    - Học sinh đang chơi trò chơi ở sân trường.

  • volume volume

    - 他 tā 迷上 míshàng 了 le 网络游戏 wǎngluòyóuxì

    - Anh ấy say mê trò chơi mạng.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 会 huì 上游 shàngyóu 说 shuō 了 le 很多 hěnduō 人 rén

    - Anh ấy đã thuyết phục nhiều người trong cuộc họp.

  • volume volume

    - 你 nǐ 真是 zhēnshi 一个 yígè 网虫 wǎngchóng , 别 bié 整天 zhěngtiān 只会 zhǐhuì 上网 shàngwǎng 玩游戏 wányóuxì 呢 ne , 快 kuài 陪 péi 着 zhe 我 wǒ 去 qù 超市 chāoshì 啊 a !

    - Anh đúng là 1 tên mê Nét, đừng có cả ngày chỉ biết lên mạng chơi game thế chứ, mau đi siêu thị với em!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 上›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Shǎng , Shàng
    • Âm hán việt: Thướng , Thượng
    • Nét bút:丨一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YM (卜一)
    • Bảng mã:U+4E0A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 游›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Liú , Yóu
    • Âm hán việt: Du
    • Nét bút:丶丶一丶一フノノ一フ丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EYSD (水卜尸木)
    • Bảng mã:U+6E38
    • Tần suất sử dụng:Rất cao