上校 shàngxiào
volume volume

Từ hán việt: 【thượng hiệu】

Đọc nhanh: 上校 (thượng hiệu). Ý nghĩa là: thượng tá; quan năm; thượng hiệu. Ví dụ : - 这本书的作者是一个退休上校,他过去常参与策划间谍活动。 Tác giả cuốn sách này là một cựu trung tá, người đã tham gia thường xuyên vào các hoạt động gián điệp trong quá khứ.. - 上校命令士兵们在甲板上集合。 Đại tá ra lệnh đoàn binh lính tụ tập trên sàn thượng.

Ý Nghĩa của "上校" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

上校 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thượng tá; quan năm; thượng hiệu

军衔,校官的一级,高于中校

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这 zhè 本书 běnshū 的 de 作者 zuòzhě 是 shì 一个 yígè 退休 tuìxiū 上校 shàngxiào , 他 tā 过去 guòqù 常 cháng 参与 cānyù 策划 cèhuà 间谍活动 jiàndiéhuódòng

    - Tác giả cuốn sách này là một cựu trung tá, người đã tham gia thường xuyên vào các hoạt động gián điệp trong quá khứ.

  • volume volume

    - 上校 shàngxiào 命令 mìnglìng 士兵 shìbīng 们 men 在 zài 甲板 jiǎbǎn 上 shàng 集合 jíhé

    - Đại tá ra lệnh đoàn binh lính tụ tập trên sàn thượng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 上校

  • volume volume

    - 上校 shàngxiào 好不容易 hǎobùróngyì 才 cái 忍住 rěnzhù 了 le 笑 xiào

    - Khi đi học thật khó mới có thể nhịn được cười

  • volume volume

    - 上校 shàngxiào 命令 mìnglìng 士兵 shìbīng 们 men 在 zài 甲板 jiǎbǎn 上 shàng 集合 jíhé

    - Đại tá ra lệnh đoàn binh lính tụ tập trên sàn thượng.

  • volume volume

    - 學校 xuéxiào 在 zài 山丘 shānqiū 頂上 dǐngshàng

    - Ngôi trường nằm trên đỉnh đồi.

  • volume volume

    - 在 zài 校样 jiàoyàng 上 shàng 检查 jiǎnchá 出 chū 不少 bùshǎo 脱误 tuōwù 之 zhī 处 chù

    - kiểm tra so với mẫu không ít chỗ sai sót.

  • volume volume

    - 兹 zī 订于 dìngyú 9 月 yuè 1 日 rì 上午 shàngwǔ 9 时 shí 在 zài 本校 běnxiào 礼堂 lǐtáng 举行 jǔxíng 开学典礼 kāixuédiǎnlǐ

    - Lễ khai giảng dự kiến ​​được tổ chức tại lễ đường của trường chúng tôi lúc 9 giờ sáng ngày 1 tháng 9.

  • volume volume

    - 兹 zī 订于 dìngyú 9 月 yuè 1 日 rì 上午 shàngwǔ 9 时 shí 在 zài 本校 běnxiào 礼堂 lǐtáng 举行 jǔxíng 开学典礼 kāixuédiǎnlǐ

    - Dự định 9 giờ sáng ngày mồng 1 tháng 9 sẽ tổ chức lễ khai giảng ở trường.

  • volume volume

    - 他 tā 进厂 jìnchǎng 当学徒 dāngxuétú , 外 wài 带上 dàishàng 夜校 yèxiào 念书 niànshū

    - anh ấy vào xưởng học nghề, ngoài ra còn đi học ở những lớp học ban đêm.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 咱们 zánmen 一言为定 yīyánwéidìng 明天 míngtiān 晚上 wǎnshang 八点 bādiǎn 在 zài 校门口 xiàoménkǒu 见 jiàn 不见不散 bújiànbúsàn

    - Hôm nay chúng ta quyết định rồi nhé, 8h tối mai hẹn gặp lại cổng trường, không gặp không về

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 上›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Shǎng , Shàng
    • Âm hán việt: Thướng , Thượng
    • Nét bút:丨一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YM (卜一)
    • Bảng mã:U+4E0A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 校›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiǎo , Jiào , Xiáo , Xiào
    • Âm hán việt: Giáo , Hiệu , Hào
    • Nét bút:一丨ノ丶丶一ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DYCK (木卜金大)
    • Bảng mã:U+6821
    • Tần suất sử dụng:Rất cao