上星期 shàng xīngqí
volume volume

Từ hán việt: 【thượng tinh kì】

Đọc nhanh: 上星期 (thượng tinh kì). Ý nghĩa là: Tuần trước. Ví dụ : - 谷歌上星期完成了自己的使命,市场需要苹果也不负众望。 Google đã hoàn thành nhiệm vụ vào tuần trước và thị trường cũng cần Apple đáp ứng kỳ vọng.

Ý Nghĩa của "上星期" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

上星期 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tuần trước

Ví dụ:
  • volume volume

    - 谷歌 gǔgē 上星期 shàngxīngqī 完成 wánchéng 了 le 自己 zìjǐ 的 de 使命 shǐmìng , 市场 shìchǎng 需要 xūyào 苹果 píngguǒ 也 yě 不负众望 bùfùzhòngwàng

    - Google đã hoàn thành nhiệm vụ vào tuần trước và thị trường cũng cần Apple đáp ứng kỳ vọng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 上星期

  • volume volume

    - 那 nà 军官 jūnguān 於 yú 星期日 xīngqīrì 晚上 wǎnshang 报 bào 到 dào 销假 xiāojià

    - Vị sĩ quan đó đã báo cáo và kết thúc kỳ nghỉ vào buổi tối Chủ nhật.

  • volume volume

    - 这家 zhèjiā 新 xīn 图书馆 túshūguǎn 上星期 shàngxīngqī 正式 zhèngshì 落成 luòchéng 起用 qǐyòng

    - Thư viện mới này đã chính thức hoàn thành và đi vào hoạt động tuần trước.

  • volume volume

    - 在 zài 下个星期 xiàgexīngqī 的 de 试镜 shìjìng 上 shàng 胜出 shèngchū 加重 jiāzhòng 砝码 fǎmǎ

    - Hãy trở thành nhân vật cho buổi thử giọng của anh ấy vào tuần tới.

  • volume volume

    - 总统 zǒngtǒng 上个星期 shànggexīngqī 否决 fǒujué 了 le 减税 jiǎnshuì 法案 fǎàn

    - Tổng thống đã từ chối dự luật giảm thuế vào tuần trước.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 上个星期 shànggexīngqī 登记 dēngjì 结婚 jiéhūn 了 le

    - Họ đã đăng ký kết hôn vào tuần trước.

  • volume volume

    - 这 zhè 几个 jǐgè 星期日 xīngqīrì 总 zǒng 赶不上 gǎnbùshàng 好 hǎo 天气 tiānqì

    - mấy chủ nhật nay không có lấy một ngày đẹp trời.

  • volume volume

    - 她 tā 和 hé 她 tā 的 de 情人 qíngrén 上星期 shàngxīngqī 私奔 sībēn 了 le

    - Cô ấy và người yêu đã bỏ trốn vào tuần trước.

  • volume volume

    - 谷歌 gǔgē 上星期 shàngxīngqī 完成 wánchéng 了 le 自己 zìjǐ 的 de 使命 shǐmìng , 市场 shìchǎng 需要 xūyào 苹果 píngguǒ 也 yě 不负众望 bùfùzhòngwàng

    - Google đã hoàn thành nhiệm vụ vào tuần trước và thị trường cũng cần Apple đáp ứng kỳ vọng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 上›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Shǎng , Shàng
    • Âm hán việt: Thướng , Thượng
    • Nét bút:丨一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YM (卜一)
    • Bảng mã:U+4E0A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 星›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+5 nét)
    • Pinyin: Xīng
    • Âm hán việt: Tinh
    • Nét bút:丨フ一一ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AHQM (日竹手一)
    • Bảng mã:U+661F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 期›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+8 nét)
    • Pinyin: Jī , Qī , Qí
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỳ
    • Nét bút:一丨丨一一一ノ丶ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TCB (廿金月)
    • Bảng mã:U+671F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao