上官 Shàngguān
volume volume

Từ hán việt: 【thượng quan】

Đọc nhanh: 上官 (thượng quan). Ý nghĩa là: thượng quan, họ Thượng Quan.

Ý Nghĩa của "上官" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

上官 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. thượng quan

属官对自己长官的尊称

✪ 2. họ Thượng Quan

姓

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 上官

  • volume volume

    - 法官 fǎguān 的 de 判决 pànjué 被 bèi 上诉 shàngsù 法庭 fǎtíng 驳回 bóhuí

    - Quyết định của tòa án bị tòa phúc thẩm đưa ra phản đối.

  • volume volume

    - 官方人士 guānfāngrénshì 来到 láidào 了 le 会议 huìyì 上 shàng

    - Các quan chức chính phủ đã đến cuộc họp.

  • volume volume

    - 社会 shèhuì 上 shàng 有 yǒu 一 yī 撮 cuō 贪官污吏 tānguānwūlì

    - Trong xã hội có một nhóm quan tham.

  • volume volume

    - 圣上 shèngshàng 辟 pì 她 tā 进朝 jìncháo 为官 wèiguān

    - Thánh thượng triệu kiến cô ta vào triều làm quan.

  • volume volume

    - 他 tā 频频 pínpín 向 xiàng 上司 shàngsī 逢迎 féngyíng 拍马 pāimǎ , 想要 xiǎngyào 获得 huòdé 升官 shēngguān 的 de 终南捷径 zhōngnánjiéjìng

    - Anh ta thường xuyên tâng bốc sếp của mình, hy vọng có được một lối tắt để thăng chức.

  • volume volume

    - 他 tā 这 zhè 几年 jǐnián 青云直上 qīngyúnzhíshàng , 官运亨通 guānyùnhēngtōng

    - mấy năm nay sự nghiệp thăng tiến, đường quan lộc của anh ấy rất hanh thông.

  • volume volume

    - 新泽西州 xīnzéxīzhōu 最 zuì 年轻 niánqīng 的 de 上诉 shàngsù 法院 fǎyuàn 法官 fǎguān

    - Thẩm phán tòa phúc thẩm trẻ nhất ở New Jersey

  • volume volume

    - 长 zhǎng 在 zài 植物 zhíwù 上面 shàngmiàn 的 de 花 huā 就是 jiùshì 它们 tāmen 的 de 生殖器官 shēngzhíqìguān , 那 nà 岂 qǐ 不是 búshì 妙得 miàodé 很 hěn 吗 ma ?

    - Những bông hoa nằm trên các cây chính là cơ quan sinh dục của chúng, có phải thật tuyệt vời không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 上›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Shǎng , Shàng
    • Âm hán việt: Thướng , Thượng
    • Nét bút:丨一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YM (卜一)
    • Bảng mã:U+4E0A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 官›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Guān
    • Âm hán việt: Quan
    • Nét bút:丶丶フ丨フ一フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JRLR (十口中口)
    • Bảng mã:U+5B98
    • Tần suất sử dụng:Rất cao