上列 shàng liè
volume volume

Từ hán việt: 【thượng liệt】

Đọc nhanh: 上列 (thượng liệt). Ý nghĩa là: kể trên; ở trên; nói trên; liệt kê ở trên. Ví dụ : - 上列各项工作都要抓紧抓好。 những công việc kể trên phải nắm cho tốt.

Ý Nghĩa của "上列" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. kể trên; ở trên; nói trên; liệt kê ở trên

上面所开列的

Ví dụ:
  • volume volume

    - 上 shàng 列 liè 各项 gèxiàng 工作 gōngzuò 都 dōu 要 yào 抓紧抓好 zhuājǐnzhuāhǎo

    - những công việc kể trên phải nắm cho tốt.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 上列

  • volume volume

    - 全营 quányíng 以连为 yǐliánwèi 单位 dānwèi 在 zài 军营 jūnyíng 广场 guǎngchǎng 上 shàng 列队 lièduì

    - Cả trại quân đội đứng thành hàng theo đơn vị liên trên quảng trường trại.

  • volume volume

    - 上次 shàngcì 考试 kǎoshì , 他 tā 的 de 成绩 chéngjì 在 zài 班里 bānlǐ 名列前茅 mínglièqiánmáo

    - Kết quả của anh ấy là một trong những kết quả tốt nhất trong lớp lần trước.

  • volume volume

    - 序号 xùhào 显示 xiǎnshì 在 zài 列表 lièbiǎo 上 shàng

    - Số thứ tự hiển thị trên danh sách.

  • volume volume

    - 列车 lièchē 上 shàng 有 yǒu 很多 hěnduō 乘客 chéngkè

    - Trên tàu có nhiều hành khách.

  • volume volume

    - 上面 shàngmiàn 列举 lièjǔ 了 le 各种 gèzhǒng 实例 shílì

    - trên đây đã đưa ra những thí dụ thực tế.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 列车 lièchē 上 shàng 聊天 liáotiān

    - Họ đang trò chuyện trên tàu.

  • volume volume

    - 上 shàng 列 liè 各项 gèxiàng 工作 gōngzuò 都 dōu 要 yào 抓紧抓好 zhuājǐnzhuāhǎo

    - những công việc kể trên phải nắm cho tốt.

  • volume volume

    - 列车 lièchē 上 shàng 有些 yǒuxiē 人 rén 在 zài 看书 kànshū , 有些 yǒuxiē 人 rén 在 zài 谈天 tántiān

    - trên tàu có người đang đọc sách, có người đang trò chuyện.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 上›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Shǎng , Shàng
    • Âm hán việt: Thướng , Thượng
    • Nét bút:丨一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YM (卜一)
    • Bảng mã:U+4E0A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 列›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đao 刀 (+4 nét)
    • Pinyin: Liè
    • Âm hán việt: Liệt
    • Nét bút:一ノフ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MNLN (一弓中弓)
    • Bảng mã:U+5217
    • Tần suất sử dụng:Rất cao