三青寺 sān qīng sì
volume volume

Từ hán việt: 【tam thanh tự】

Đọc nhanh: 三青寺 (tam thanh tự). Ý nghĩa là: Chùa Tam Thanh.

Ý Nghĩa của "三青寺" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Chùa Tam Thanh

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 三青寺

  • volume volume

    - 三尺 sānchǐ 青丝 qīngsī

    - tóc dài ba thước (khoảng 1 mét).

  • volume volume

    - 一 yī 、 二 èr 、 三 sān 等等 děngděng 共 gòng 五个 wǔgè

    - Một, hai, ba v.v. tổng cộng năm cái.

  • volume volume

    - 一 yī 克 kè 青稞 qīngkē 约 yuē 二十五斤 èrshíwǔjīn

    - Một khơ lúa mạch khoảng 25 cân.

  • volume volume

    - 一会儿 yīhuìer 地上 dìshàng 就 jiù 积起 jīqǐ 了 le 三四寸 sānsìcùn 厚 hòu 的 de 雪 xuě

    - chỉ một lát trên mặt đất tuyết đã phủ dày ba bốn tấc.

  • volume volume

    - 一个三十多岁 yígèsānshíduōsuì 的 de 农民 nóngmín 重走 zhòngzǒu 青春 qīngchūn , 勇闯 yǒngchuǎng 足坛 zútán

    - Một người nông dân ở độ tuổi ba mươi trở lại thời trai trẻ và dấn thân vào bóng đá.

  • volume volume

    - 去年 qùnián 三月 sānyuè , 他 tā 加入 jiārù 共青团 gòngqīngtuán , 从此 cóngcǐ 工作 gōngzuò 学习 xuéxí 更加 gèngjiā 积极 jījí 了 le

    - Tháng ba năm ngoái, anh ta gia nhập vào đoàn thanh niên cộng sản, từ đó chuyện học tập càng tích cực hơn.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 五大三粗 wǔdàsāncū 的 de 青年人 qīngniánrén , 浑身 húnshēn 有 yǒu 使 shǐ 不 bù 完 wán 的 de 力气 lìqi

    - cái anh chàng thanh niên cao lớn thô kệch này, sung sức ghê.

  • volume volume

    - 每年 měinián 新年 xīnnián , 我 wǒ 的 de 妈妈 māma 都 dōu 会 huì 去 qù 寺庙 sìmiào 里 lǐ 烧 shāo 三 sān 炷 zhù 香 xiāng

    - Mỗi dịp Tết mẹ tôi lại lên chùa thắp ba nén hương.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 三›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Sān , Sàn
    • Âm hán việt: Tam , Tám , Tạm
    • Nét bút:一一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MMM (一一一)
    • Bảng mã:U+4E09
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 寺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+3 nét)
    • Pinyin: Sì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:一丨一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:GDI (土木戈)
    • Bảng mã:U+5BFA
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 青›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thanh 青 (+0 nét)
    • Pinyin: Jīng , Qīng
    • Âm hán việt: Thanh
    • Nét bút:一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QMB (手一月)
    • Bảng mã:U+9752
    • Tần suất sử dụng:Rất cao