三轮脚踏车 sān lún jiǎotàchē
volume volume

Từ hán việt: 【tam luân cước đạp xa】

Đọc nhanh: 三轮脚踏车 (tam luân cước đạp xa). Ý nghĩa là: Xe đạp ba bánh.

Ý Nghĩa của "三轮脚踏车" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

三轮脚踏车 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Xe đạp ba bánh

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 三轮脚踏车

  • volume volume

    - 三轮 sānlún 摩托车 mótuōchē

    - xe ba bánh

  • volume volume

    - 一辆 yīliàng 三轮车 sānlúnchē

    - một chiếc xe ba bánh.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 款式 kuǎnshì 的 de 脚踏车 jiǎotàchē 是 shì 最新 zuìxīn 式 shì 的 de

    - Loại xe đạp này là mẫu mới nhất.

  • volume volume

    - 我 wǒ 骑 qí 脚踏车 jiǎotàchē 去 qù 那儿 nàér

    - Tôi đạp xe đạp đến nơi đó.

  • volume volume

    - 她 tā 太小 tàixiǎo 了 le , 不能 bùnéng 骑 qí 脚踏车 jiǎotàchē

    - Cô ấy quá nhỏ, không thể đi xe đạp.

  • volume volume

    - 我 wǒ 已经 yǐjīng 决定 juédìng 买 mǎi 一部 yībù 脚踏车 jiǎotàchē , 不论 bùlùn 贵不贵 guìbùguì

    - Tôi đã quyết định mua một chiếc xe đạp, dù có đắt hay không đắt.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 脚踏车 jiǎotàchē 多少 duōshǎo 钱 qián

    - Xe đạp của cậu bao nhiêu tiền?

  • volume volume

    - 他 tā 偷 tōu 脚踏车 jiǎotàchē 是 shì 事实 shìshí , 但 dàn 他 tā 并 bìng 不 bù 像 xiàng 你 nǐ 所 suǒ 想 xiǎng 的 de 那样 nàyàng 坏 huài

    - Anh ta đã trộm xe đạp, điều này là sự thật, nhưng anh ta không phải là người xấu như bạn nghĩ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 三›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Sān , Sàn
    • Âm hán việt: Tam , Tám , Tạm
    • Nét bút:一一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MMM (一一一)
    • Bảng mã:U+4E09
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 脚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiǎo , Jié , Jué
    • Âm hán việt: Cước
    • Nét bút:ノフ一一一丨一フ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BGIL (月土戈中)
    • Bảng mã:U+811A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 踏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Túc 足 (+8 nét)
    • Pinyin: Tā , Tà
    • Âm hán việt: Đạp
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一丨フノ丶丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RMEA (口一水日)
    • Bảng mã:U+8E0F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 车›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Xa 車 (+0 nét)
    • Pinyin: Chē , Jū
    • Âm hán việt: Xa
    • Nét bút:一フ一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JQ (十手)
    • Bảng mã:U+8F66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 轮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: Lún
    • Âm hán việt: Luân
    • Nét bút:一フ丨一ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JQOP (十手人心)
    • Bảng mã:U+8F6E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao