三明市 sānmíng shì
volume volume

Từ hán việt: 【tam minh thị】

Đọc nhanh: 三明市 (tam minh thị). Ý nghĩa là: Thành phố cấp tỉnh Sanming ở Phúc Kiến.

Ý Nghĩa của "三明市" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Thành phố cấp tỉnh Sanming ở Phúc Kiến

Sanming prefecture level city in Fujian

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 三明市

  • volume volume

    - 小 xiǎo 明 míng 今天 jīntiān 有 yǒu 了 le 三个 sāngè 小时 xiǎoshí 泳 yǒng

    - Tiểu Minh hôm nay đã bơi ba giờ đồng hồ.

  • volume volume

    - 在 zài 三年 sānnián 之后 zhīhòu , 我 wǒ 搬 bān 到 dào 了 le 新 xīn 城市 chéngshì

    - Ba năm sau, tôi đã chuyển đến thành phố mới.

  • volume volume

    - 我 wǒ 坐飞机 zuòfēijī 去 qù 胡志明市 húzhìmíngshì

    - Tôi ngồi máy bay đến Thành phố Hồ Chí Minh.

  • volume volume

    - 他 tā 咬了一口 yǎoleyīkǒu 三明治 sānmíngzhì

    - Anh ta cắn một miếng sandwich.

  • volume volume

    - 对 duì , 如果 rúguǒ 那个 nàgè 散兵坑 sǎnbīngkēng 是 shì 用 yòng 三明治 sānmíngzhì 围起来 wéiqǐlai 的话 dehuà

    - Nếu hố cáo được lót bằng bánh mì sandwich.

  • volume volume

    - 三明治 sānmíngzhì 多少 duōshǎo 钱 qián 一个 yígè ?

    - Sandwich giá bao nhiêu một chiếc?

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 一个 yígè 鳕鱼 xuěyú 罐头 guàntou 和 hé 一个 yígè 三明治 sānmíngzhì 作 zuò 晚饭 wǎnfàn

    - Anh ta mua một hộp cá tuyết và một bánh sandwich làm bữa tối.

  • - 她 tā 参加 cānjiā 了 le 一个 yígè 为期 wéiqī 三个 sāngè 月 yuè 的 de 皮肤 pífū 疗程 liáochéng , 效果 xiàoguǒ 明显 míngxiǎn

    - Cô ấy tham gia một liệu trình chữa trị da kéo dài ba tháng, kết quả rất rõ rệt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 三›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Sān , Sàn
    • Âm hán việt: Tam , Tám , Tạm
    • Nét bút:一一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MMM (一一一)
    • Bảng mã:U+4E09
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 市›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+2 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thị
    • Nét bút:丶一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YLB (卜中月)
    • Bảng mã:U+5E02
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 明›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+4 nét)
    • Pinyin: Míng
    • Âm hán việt: Minh
    • Nét bút:丨フ一一ノフ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AB (日月)
    • Bảng mã:U+660E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao