三宝鸟 sānbǎo niǎo
volume volume

Từ hán việt: 【tam bảo điểu】

Đọc nhanh: 三宝鸟 (tam bảo điểu). Ý nghĩa là: (loài chim của Trung Quốc) Chim đô la phương đông (Eurystomus orientalis).

Ý Nghĩa của "三宝鸟" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

三宝鸟 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (loài chim của Trung Quốc) Chim đô la phương đông (Eurystomus orientalis)

(bird species of China) oriental dollarbird (Eurystomus orientalis)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 三宝鸟

  • volume volume

    - 一到 yídào 三月 sānyuè , 桃花 táohuā 、 李花 lǐhuā 、 和 hé 海棠 hǎitáng 陆陆续续 lùlùxùxù 都 dōu 开 kāi 了 le

    - đến tháng ba, hoa đào, hoa mận, hoa hải đường lần lượt nở rộ.

  • volume volume

    - 鼎 dǐng 通常 tōngcháng 有 yǒu 三个 sāngè 脚 jiǎo

    - Đỉnh thường có ba chân.

  • volume volume

    - 我 wǒ 有些 yǒuxiē 警惕 jǐngtì , 无事不登三宝殿 wúshìbùdēngsānbǎodiàn , 难不成 nánbùchéng 找 zhǎo 我 wǒ 借钱 jièqián ?

    - Tôi có chút cảnh giác, không có việc thì không đến gõ cửa, chẳng lẽ tìm tôi mượn tiền?

  • volume volume

    - 一只 yīzhī 鸟 niǎo 叼 diāo 着 zhe 虫子 chóngzi 飞来 fēilái 了 le

    - Một con chim tha con sâu bay đến.

  • volume volume

    - 一共 yīgòng 三个 sāngè 苹果 píngguǒ , 弟弟 dìdì 吃 chī 了 le 俩 liǎ , 给 gěi 哥哥 gēge 留 liú 了 le 一个 yígè

    - Tổng cộng có 3 quả táo, em trai ăn hai quả, để lại cho anh trai một quả.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人 rén 做事 zuòshì 应该 yīnggāi 敢作敢当 gǎnzuògǎndāng 不 bù 应该 yīnggāi 推三阻四 tuīsānzǔsì

    - Một người làm việc nên dám làm dám chịu, không nên một mực từ chối.

  • volume volume

    - 一加 yījiā 二 èr 等于 děngyú 三 sān

    - Một cộng hai bằng ba.

  • volume volume

    - 一共 yīgòng 五个 wǔgè , 我 wǒ 吃 chī 了 le 俩 liǎ , 他 tā 吃 chī 了 le 三 sān

    - Tất cả có năm cái, tôi ăn hết hai cái, anh ấy ăn hết ba cái.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 三›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Sān , Sàn
    • Âm hán việt: Tam , Tám , Tạm
    • Nét bút:一一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MMM (一一一)
    • Bảng mã:U+4E09
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 宝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Bǎo
    • Âm hán việt: Bảo , Bửu
    • Nét bút:丶丶フ一一丨一丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JMGI (十一土戈)
    • Bảng mã:U+5B9D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鸟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+0 nét)
    • Pinyin: Diǎo , Niǎo
    • Âm hán việt: Điểu
    • Nét bút:ノフ丶フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HVSM (竹女尸一)
    • Bảng mã:U+9E1F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao