丁坝 dīngbà
volume volume

Từ hán việt: 【đinh bá】

Đọc nhanh: 丁坝 (đinh bá). Ý nghĩa là: đập hình chữ T; kè chữ đinh.

Ý Nghĩa của "丁坝" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

丁坝 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đập hình chữ T; kè chữ đinh

一端跟堤岸连接成丁字形的坝,能改变水流,使河岸不受冲刷

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 丁坝

  • volume volume

    - 人称 rénchēng 诺丁汉 nuòdīnghàn

    - Họ gọi tôi là Nottingham.

  • volume volume

    - 黄瓜 huángguā 丁儿 dīngér

    - Món dưa chuột thái hạt lựu.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 努力 nǔlì 筑 zhù 堤坝 dībà

    - Họ đang nỗ lực xây dựng đê.

  • volume volume

    - 他 tā 叫 jiào 马丁 mǎdīng · 科 kē 多瓦 duōwǎ

    - Tên anh ấy là Martin Cordova.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 丁 dīng

    - Anh ấy họ Đinh.

  • volume volume

    - 他 tā 属 shǔ 丁巳 dīngsì 年 nián

    - Anh ấy sinh năm Đinh Tỵ.

  • volume volume

    - 他 tā 办事 bànshì 可丁可卯 kědīngkěmǎo , 从不 cóngbù 给 gěi 人 rén 开后门 kāihòumén

    - anh ấy làm việc liêm chính, không ăn hối lộ của người khác.

  • volume volume

    - 他娘 tāniáng 千 qiān 丁宁 dīngníng 万 wàn 嘱咐 zhǔfù , 叫 jiào 他 tā 一路上 yīlùshàng 多加 duōjiā 小心 xiǎoxīn

    - mẹ anh ấy dặn đi dặn lại, bảo anh ấy đi đường cẩn thận.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 丁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+1 nét)
    • Pinyin: Dīng , Zhēng
    • Âm hán việt: Chênh , Tranh , Trành , Đinh
    • Nét bút:一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MN (一弓)
    • Bảng mã:U+4E01
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 坝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+4 nét)
    • Pinyin: Bà
    • Âm hán việt: Bá
    • Nét bút:一丨一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GBO (土月人)
    • Bảng mã:U+575D
    • Tần suất sử dụng:Cao