一遍又一遍 yībiàn yòu yībiàn
volume volume

Từ hán việt: 【nhất biến hựu nhất biến】

Đọc nhanh: 一遍又一遍 (nhất biến hựu nhất biến). Ý nghĩa là: hơn và hơn. Ví dụ : - 而是一遍又一遍 Nó đã được lặp đi lặp lại.

Ý Nghĩa của "一遍又一遍" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

一遍又一遍 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hơn và hơn

over and over

Ví dụ:
  • volume volume

    - 而是 érshì 一遍 yībiàn 又 yòu 一遍 yībiàn

    - Nó đã được lặp đi lặp lại.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 一遍又一遍

  • volume volume

    - 而是 érshì 一遍 yībiàn 又 yòu 一遍 yībiàn

    - Nó đã được lặp đi lặp lại.

  • volume volume

    - 你 nǐ 看 kàn , 满山遍野 mǎnshānbiànyě 都 dōu 是 shì 金色 jīnsè 的 de , 像是 xiàngshì 铺 pù 了 le 一层 yīcéng 金色 jīnsè 的 de 地毯 dìtǎn

    - Anh xem kìa, sắc vàng bao trùm cả ngọn núi, giống như tấm thảm vàng thật đó.

  • volume volume

    - 他捺住 tānàzhù 性子 xìngzi 又 yòu 解释 jiěshì 了 le 一遍 yībiàn

    - Anh ấy kiềm chế lại và giải thích thêm một lần nữa.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 这件 zhèjiàn 事情 shìqing 的 de 始末 shǐmò 对 duì 大家 dàjiā 说 shuō 了 le 一遍 yībiàn

    - anh ấy nói với mọi người từ đầu đến cuối của sự việc này.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 剧本 jùběn 的 de 故事 gùshì 向 xiàng 大家 dàjiā 概括地说 gàikuòdìshuō 了 le 一遍 yībiàn

    - anh ấy đã nói tóm tắt một lượt câu chuyện của vở kịch này.

  • volume volume

    - 书稿 shūgǎo 已 yǐ 通读 tōngdú 一遍 yībiàn

    - đọc qua một lượt bản thảo.

  • volume volume

    - 事实上 shìshíshàng , 整部 zhěngbù 有关 yǒuguān 绿林好汉 lùlínhǎohàn 的 de 剧 jù 集中 jízhōng 普遍 pǔbiàn 充斥 chōngchì 着 zhe 一种 yīzhǒng 同性 tóngxìng 情结 qíngjié

    - Trên thực tế, toàn bộ phim truyền hình về các anh hùng Rừng xanh nói chung là đầy rẫy những phức cảm đồng tính.

  • volume volume

    - 他 tā 生怕 shēngpà 我 wǒ 没 méi 听 tīng 清 qīng 或 huò 不 bù 注意 zhùyì , 所以 suǒyǐ 又 yòu 嘱咐 zhǔfù 了 le 一遍 yībiàn

    - anh ấy sợ tôi không nghe hoặc không chú ý, cho nên dặn thêm lần nữa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 又›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+0 nét)
    • Pinyin: Yòu
    • Âm hán việt: Hữu , Hựu
    • Nét bút:フ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NK (弓大)
    • Bảng mã:U+53C8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 遍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Biàn
    • Âm hán việt: Biến
    • Nét bút:丶フ一ノ丨フ一丨丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YHSB (卜竹尸月)
    • Bảng mã:U+904D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao