一递一个 yī dì yīgè
volume volume

Từ hán việt: 【nhất đệ nhất cá】

Đọc nhanh: 一递一个 (nhất đệ nhất cá). Ý nghĩa là: lân lượt tưng ngươi một.

Ý Nghĩa của "一递一个" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

一递一个 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lân lượt tưng ngươi một

one after another

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 一递一个

  • volume volume

    - 她 tā 递给 dìgěi 我 wǒ 一个 yígè 橘子 júzi

    - Cô ấy đưa cho tôi một quả quýt.

  • volume volume

    - 一 yī 、 二 èr 、 三 sān 等等 děngděng 共 gòng 五个 wǔgè

    - Một, hai, ba v.v. tổng cộng năm cái.

  • volume volume

    - 六 liù 是 shì 简谱 jiǎnpǔ 中 zhōng 的 de 一个 yígè 音符 yīnfú

    - "Lục" là một nốt trong ký hiệu âm nhạc.

  • volume

    - 常常 chángcháng 是 shì 一个 yígè 常用 chángyòng 的 de 重叠 chóngdié 词 cí

    - “Thường xuyên” là một từ lặp lại được sử dụng thường xuyên.

  • volume volume

    - 我 wǒ 收到 shōudào 一个 yígè 快递 kuàidì

    - Tôi nhận được một món hàng chuyển phát nhanh.

  • volume volume

    - 她 tā 叫 jiào 了 le 一个 yígè 快递 kuàidì 送书 sòngshū

    - Cô ấy gọi một dịch vụ chuyển phát để gửi sách.

  • volume volume

    - 邮递员 yóudìyuán 给 gěi 我 wǒ 送来 sònglái 了 le 一个 yígè 邮包 yóubāo

    - Tôi nhận được bưu kiện do một nhân viên bưu kiện mang tới.

  • volume volume

    - 当 dāng 命运 mìngyùn 递给 dìgěi 你 nǐ 一个 yígè 酸 suān 柠檬 níngméng 时 shí , 设法 shèfǎ 把 bǎ 它 tā 制造 zhìzào 成甜 chéngtián 的 de 柠檬汁 níngméngzhī

    - Khi định mệnh đưa cho bạn một quả chanh chua, hãy tìm cách biến nó thành một ly nước chanh ngọt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 个›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+2 nét), nhân 人 (+1 nét)
    • Pinyin: Gě , Gè
    • Âm hán việt: Cá , Cán
    • Nét bút:ノ丶丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OL (人中)
    • Bảng mã:U+4E2A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 递›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+7 nét)
    • Pinyin: Dài , Dì
    • Âm hán việt: Đái , Đệ
    • Nét bút:丶ノフ一フ丨ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YCNH (卜金弓竹)
    • Bảng mã:U+9012
    • Tần suất sử dụng:Cao