一辞莫赞 yī cí mò zàn
volume volume

Từ hán việt: 【nhất từ mạc tán】

Đọc nhanh: 一辞莫赞 (nhất từ mạc tán). Ý nghĩa là: không nói nên lời bởi cái gì đó perfect (thành ngữ).

Ý Nghĩa của "一辞莫赞" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

一辞莫赞 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. không nói nên lời bởi cái gì đó perfect (thành ngữ)

left speechless by sth perfect (idiom)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 一辞莫赞

  • volume volume

    - 天安门 tiānānmén 赞是 zànshì 一篇 yīpiān 佳作 jiāzuò

    - Bài tán Thiên An Môn là một tác phẩm xuất sắc.

  • volume volume

    - 二人 èrrén 相视 xiāngshì 一笑 yīxiào 都 dōu 有 yǒu 一种 yīzhǒng 莫逆于心 mònìyúxīn 的 de 感觉 gǎnjué

    - Hai người nhìn nhau cười, trong lòng có cảm giác khó tả.

  • volume volume

    - 对于 duìyú 这个 zhègè 问题 wèntí , 大家 dàjiā 意见 yìjiàn 纷纷 fēnfēn , 莫衷一是 mòzhōngyīshì

    - đối với vấn đề này, ý kiến của mọi người còn tản mạn, chưa đi đến nhất trí nào cả.

  • volume volume

    - 她 tā 一怒之下 yínùzhīxià 辞掉 cídiào 了 le 工作 gōngzuò

    - Cô ấy đã bỏ việc dưới cơn giận dữ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 赞助 zànzhù 了 le 一项 yīxiàng 研究 yánjiū 项目 xiàngmù

    - Họ đã tài trợ cho một dự án nghiên cứu.

  • volume volume

    - 全厂 quánchǎng 职工 zhígōng 一致 yízhì 赞同 zàntóng 这项 zhèxiàng 改革 gǎigé

    - Công nhân viên chức toàn nhà máy nhất trí tán thành cải cách này.

  • volume volume

    - 我怕 wǒpà 耽误 dānwu 他 tā 的 de 时间 shíjiān , 谈 tán 了 le 一会儿 yīhuìer 就 jiù 告辞 gàocí 走 zǒu 了 le

    - tôi sợ làm lỡ thời gian của anh ấy, nói chuyện một lúc thì cáo từ.

  • volume volume

    - 一分钟 yìfēnzhōng 后 hòu 他 tā 告辞 gàocí 了 le , 离开 líkāi 了 le 房间 fángjiān

    - Sau một phút, anh tạm biệt và rời khỏi phòng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 莫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+7 nét)
    • Pinyin: Mò , Mù
    • Âm hán việt: Bá , Mạc , Mạch , Mịch , Mộ
    • Nét bút:一丨丨丨フ一一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:TAK (廿日大)
    • Bảng mã:U+83AB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 赞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+12 nét)
    • Pinyin: Zàn
    • Âm hán việt: Tán
    • Nét bút:ノ一丨一ノフノ一丨一ノフ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HUBO (竹山月人)
    • Bảng mã:U+8D5E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 辞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thiệt 舌 (+7 nét), tân 辛 (+6 nét)
    • Pinyin: Cí
    • Âm hán việt: Từ
    • Nét bút:ノ一丨丨フ一丶一丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HRYTJ (竹口卜廿十)
    • Bảng mã:U+8F9E
    • Tần suất sử dụng:Cao