一筷夹俩 yī kuài jiā liǎ
volume volume

Từ hán việt: 【nhất khoái giáp lưỡng】

Đọc nhanh: 一筷夹俩 (nhất khoái giáp lưỡng). Ý nghĩa là: cặp díp.

Ý Nghĩa của "一筷夹俩" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

一筷夹俩 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cặp díp

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 一筷夹俩

  • volume volume

    - 他们 tāmen 俩 liǎ 个子 gèzi 一样 yīyàng 高 gāo

    - Cả hai người họ thân hình đều cao như nhau.

  • volume volume

    - 一个 yígè 沉着 chénzhuó , 一个 yígè 急躁 jízào , 他俩 tāliǎ 的 de 性格 xìnggé 迥然不同 jiǒngránbùtóng

    - Một người trầm tĩnh, một người nóng vội, tính cách hai người khác hẳn nhau.

  • volume volume

    - 一共 yīgòng 三个 sāngè 苹果 píngguǒ , 弟弟 dìdì 吃 chī 了 le 俩 liǎ , 给 gěi 哥哥 gēge 留 liú 了 le 一个 yígè

    - Tổng cộng có 3 quả táo, em trai ăn hai quả, để lại cho anh trai một quả.

  • volume volume

    - 乍一看 zhàyīkàn , 这 zhè 母女俩 mǔnǚliǎ 像 xiàng 姐妹俩 jiěmèiliǎ

    - Thoạt nhìn qua, 2 mẹ con như 2 chị em vậy.

  • volume volume

    - 她 tā 拿 ná 筷子 kuàizi 夹 jiā 了 le 一块 yīkuài 豆腐 dòufǔ

    - Cô ấy dùng đũa gắp một miếng đậu phụ.

  • volume volume

    - 一共 yīgòng 五个 wǔgè , 我 wǒ 吃 chī 了 le 俩 liǎ , 他 tā 吃 chī 了 le 三 sān

    - Tất cả có năm cái, tôi ăn hết hai cái, anh ấy ăn hết ba cái.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 夫妻俩 fūqīliǎ 同年 tóngnián , 生日 shēngrì 又 yòu 是 shì 同一天 tóngyìtiān , 这 zhè 真是 zhēnshi 巧合 qiǎohé

    - hai vợ chồng anh ấy cùng tuổi, lại sinh cùng ngày, thật là khéo trùng hợp.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 俩一 liǎyī 见面 jiànmiàn 就 jiù 好像 hǎoxiàng 是 shì 多年 duōnián 的 de 老朋友 lǎopéngyou

    - Hai chúng nó vừa gặp nhau đã như bạn cũ lâu ngày

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 俩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Liǎ , Liǎng
    • Âm hán việt: Lưỡng
    • Nét bút:ノ丨一丨フノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OMOB (人一人月)
    • Bảng mã:U+4FE9
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 夹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+5 nét), đại 大 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiā , Jiá , Jià , Jié
    • Âm hán việt: Giáp , Kiếp
    • Nét bút:一丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KT (大廿)
    • Bảng mã:U+5939
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 筷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+7 nét)
    • Pinyin: Kuài
    • Âm hán việt: Khoái
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丶丶丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HPDK (竹心木大)
    • Bảng mã:U+7B77
    • Tần suất sử dụng:Trung bình