一灵真性 yī líng zhēnxìng
volume volume

Từ hán việt: 【nhất linh chân tính】

Đọc nhanh: 一灵真性 (nhất linh chân tính). Ý nghĩa là: Linh hồn, tinh thần.

Ý Nghĩa của "一灵真性" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

一灵真性 khi là Thành ngữ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Linh hồn

soul

✪ 2. tinh thần

spirit

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 一灵真性

  • volume volume

    - 这 zhè 孩子 háizi 真 zhēn 精灵 jīnglíng , 一说 yīshuō 就 jiù 明白 míngbai 了 le

    - đứa bé này thật là khôn lanh, vừa mới nói là đã hiểu ngay.

  • volume volume

    - 一 yī 想到 xiǎngdào 这 zhè 天官赐福 tiānguāncìfú 竟然 jìngrán 真的 zhēnde 有用 yǒuyòng

    - Khi tôi nghĩ về điều này 'không cần quan chức trên trời', nó thực sự hữu ích

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 只 zhǐ 和 hé 性高潮 xìnggāocháo 有关 yǒuguān

    - Đó là tất cả về cực khoái.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人带 réndài 好 hǎo 十多个 shíduōge 孩子 háizi , 真 zhēn 难 nán 为了 wèile 她 tā

    - một người mà phải trông coi tốt hơn chục đứa trẻ thì thật là một việc khó cho cô ấy.

  • volume volume

    - 这 zhè 孩子 háizi 真灵 zhēnlíng , 一点 yìdiǎn 就通 jiùtōng

    - Đứa rẻ rất lanh lợi, một chút là hiểu ngay.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 真知 zhēnzhī 都 dōu 是从 shìcóng 直接经验 zhíjiējīngyàn 发源 fāyuán 的 de

    - mọi nhận thức chính xác đều bắt nguồn từ kinh nghiệm trực tiếp.

  • volume volume

    - 要 yào 测量 cèliáng 一个 yígè 人 rén 真实 zhēnshí 的 de 个性 gèxìng , 只须 zhǐxū 观察 guānchá 他 tā 认为 rènwéi 无人 wúrén 发现 fāxiàn 时 shí 的 de 所作所为 suǒzuòsuǒwéi

    - Để thấy được tính cách thực sự của một người, chỉ cần quan sát những gì anh ta làm khi nghĩ rằng không ai nhìn thấy.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 玩家 wánjiā 很 hěn 厉害 lìhai , 游戏 yóuxì 角色 juésè 操控 cāokòng 得 dé 灵活 línghuó 自如 zìrú , 像 xiàng 真人 zhēnrén 一般 yìbān

    - Người chơi này rất lợi hại, các nhân vật trong trò chơi được điều khiển linh hoạt tư nhiên, giống y như một người thật vậy

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 性›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Xìng
    • Âm hán việt: Tính
    • Nét bút:丶丶丨ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PHQM (心竹手一)
    • Bảng mã:U+6027
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 灵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Kệ 彐 (+4 nét), hoả 火 (+3 nét)
    • Pinyin: Líng , Lìng
    • Âm hán việt: Linh
    • Nét bút:フ一一丶ノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SMF (尸一火)
    • Bảng mã:U+7075
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 真›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mục 目 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhēn
    • Âm hán việt: Chân
    • Nét bút:一丨丨フ一一一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JBMC (十月一金)
    • Bảng mã:U+771F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao