一步到位 yībù dàowèi
volume volume

Từ hán việt: 【nhất bộ đáo vị】

Đọc nhanh: 一步到位 (nhất bộ đáo vị). Ý nghĩa là: giải quyết một vấn đề trong một lần.

Ý Nghĩa của "一步到位" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

一步到位 khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giải quyết một vấn đề trong một lần

to settle a matter in one go

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 一步到位

  • volume volume

    - 不料 bùliào 走 zǒu 错 cuò 一步 yībù , 竟 jìng 落到 luòdào 这般 zhèbān 天地 tiāndì

    - không ngời đi sai một bước, lại rơi vài tình cảnh này.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 一位 yīwèi 数学老师 shùxuélǎoshī 的 de 家里 jiālǐ 借 jiè 到 dào 一本 yīběn 微积分 wēijīfēn

    - Ông mượn được quyển "Vi - Tích phân" ở nhà một giáo sư toán học.

  • volume volume

    - 不幸 bùxìng 落到 luòdào 这 zhè 一步 yībù

    - Không may rơi vào tình cảnh này.

  • volume volume

    - 他 tā 能 néng 走 zǒu 到 dào 这 zhè 一步 yībù , 都 dōu 是因为 shìyīnwèi 她 tā 非常 fēicháng 努力 nǔlì

    - Anh ấy có thể đi đến bước này, đều là do anh ấy vô cùng nỗ lực

  • volume volume

    - 在 zài 路上 lùshàng 碰到 pèngdào 一位 yīwèi 熟人 shúrén

    - gặp một người quen trên đường.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一位 yīwèi 慷概 kānggài 周到 zhōudào 、 见多识广 jiànduōshíguǎng 的 de 主人 zhǔrén

    - Ông là một người chủ rộng lượng chu đáo, kiến thức rộng rãi.

  • volume volume

    - 他 tā 钟情 zhōngqíng 于 yú 她 tā , 达到 dádào 了 le 不顾一切 bùgùyīqiè 的 de 地步 dìbù

    - Anh ấy phải lòng cô ấy, thích đến mức không màng tất cả rồi.

  • - 他 tā 正在 zhèngzài 找 zhǎo 工作 gōngzuò , 希望 xīwàng 找到 zhǎodào 一份 yīfèn 好 hǎo 职位 zhíwèi

    - Anh ấy đang tìm việc làm, hy vọng tìm được một vị trí tốt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 位›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Wèi
    • Âm hán việt: Vị
    • Nét bút:ノ丨丶一丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OYT (人卜廿)
    • Bảng mã:U+4F4D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 到›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Dào
    • Âm hán việt: Đáo
    • Nét bút:一フ丶一丨一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGLN (一土中弓)
    • Bảng mã:U+5230
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 步›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Chỉ 止 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù
    • Âm hán việt: Bộ
    • Nét bút:丨一丨一丨ノノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YLMH (卜中一竹)
    • Bảng mã:U+6B65
    • Tần suất sử dụng:Rất cao