一根筋 yī gēn jīn
volume volume

Từ hán việt: 【nhất căn cân】

Đọc nhanh: 一根筋 (nhất căn cân). Ý nghĩa là: Người cố chấp; người cứng đầu.

Ý Nghĩa của "一根筋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

一根筋 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Người cố chấp; người cứng đầu

一根筋:词语解释

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 一根筋

  • volume volume

    - 他 tā 吃 chī 一根 yīgēn 香蕉 xiāngjiāo 就 jiù 饱 bǎo 了 le

    - Anh ấy ăn một quả chuối liền no rồi.

  • volume volume

    - 一根 yīgēn 无缝钢管 wúfènggāngguǎn

    - Một ống thép liền.

  • volume volume

    - 一家人 yījiārén 就 jiù 靠 kào 吃 chī 树皮 shùpí 草根 cǎogēn 度过 dùguò 了 le 饥荒 jīhuāng

    - Gia đình sống sót qua nạn đói nhờ ăn vỏ cây và rễ cỏ.

  • volume volume

    - 人家 rénjiā 根本 gēnběn 不吃 bùchī 他 tā 这 zhè 一套 yītào

    - Người ta căn bản không chấp nhận cách này của anh ấy.

  • volume volume

    - 一个 yígè 闭目塞听 bìmùsètīng 、 同 tóng 客观 kèguān 外界 wàijiè 根本 gēnběn 绝缘 juéyuán 的 de 人 rén , 是 shì 无所谓 wúsuǒwèi 认识 rènshí 的 de

    - một người bưng tai bịt mắt, hoàn toàn cách biệt với thế giới bên ngoài, là người không thể nhận thức được.

  • volume volume

    - 他 tā 吃 chī 了 le 一根 yīgēn 肠 cháng

    - Anh ấy ăn một cái xúc xích.

  • volume volume

    - 他 tā 掠起 lüèqǐ 一根 yīgēn 棍子 gùnzi 就 jiù 打 dǎ

    - Anh ấy tiện tay vớ lấy cây gậy đánh.

  • volume volume

    - 他 tā 嘴里 zuǐlǐ 叼 diāo 着 zhe 一根 yīgēn 烟 yān

    - Anh ấy miệng ngậm một điếu thuốc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 根›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Gēn
    • Âm hán việt: Căn
    • Nét bút:一丨ノ丶フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DAV (木日女)
    • Bảng mã:U+6839
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 筋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+6 nét)
    • Pinyin: Jīn , Qián
    • Âm hán việt: Cân
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶ノフ一一フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HBKS (竹月大尸)
    • Bảng mã:U+7B4B
    • Tần suất sử dụng:Cao

Từ cận nghĩa