一根 yī gēn
volume volume

Từ hán việt: 【nhất căn】

Đọc nhanh: 一根 (nhất căn). Ý nghĩa là: thanh. Ví dụ : - 她擦着一根火柴。 Cô ấy đang quẹt một que diêm.. - 给狗一根骨头,它还会摇尾巴感谢,但人就不一定了。 Cho con chó một khúc xương, chắc chắn nó sẽ vẫy đuôi cảm ơn, nhưng người thì chưa chắc. - 我们的旗帜被用一根绳子和两个滑轮升到了竿顶。 Cờ của chúng tôi đã được kéo lên đỉnh cột bằng một sợi dây và hai cái bánh xe.

Ý Nghĩa của "一根" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

一根 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thanh

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她 tā 擦 cā 着 zhe 一根 yīgēn 火柴 huǒchái

    - Cô ấy đang quẹt một que diêm.

  • volume volume

    - 给 gěi 狗 gǒu 一根 yīgēn 骨头 gǔtóu , 它 tā 还 hái 会 huì 摇尾巴 yáowěibā 感谢 gǎnxiè , 但 dàn 人 rén 就 jiù 不 bù 一定 yídìng 了 le

    - Cho con chó một khúc xương, chắc chắn nó sẽ vẫy đuôi cảm ơn, nhưng người thì chưa chắc

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 旗帜 qízhì 被 bèi 用 yòng 一根 yīgēn 绳子 shéngzi 和 hé 两个 liǎnggè 滑轮 huálún 升到 shēngdào 了 le 竿 gān 顶 dǐng

    - Cờ của chúng tôi đã được kéo lên đỉnh cột bằng một sợi dây và hai cái bánh xe.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 一根

  • volume volume

    - 他 tā 吃 chī 一根 yīgēn 香蕉 xiāngjiāo 就 jiù 饱 bǎo 了 le

    - Anh ấy ăn một quả chuối liền no rồi.

  • volume volume

    - 一根 yīgēn 无缝钢管 wúfènggāngguǎn

    - Một ống thép liền.

  • volume volume

    - 一家人 yījiārén 就 jiù 靠 kào 吃 chī 树皮 shùpí 草根 cǎogēn 度过 dùguò 了 le 饥荒 jīhuāng

    - Gia đình sống sót qua nạn đói nhờ ăn vỏ cây và rễ cỏ.

  • volume volume

    - 人家 rénjiā 根本 gēnběn 不吃 bùchī 他 tā 这 zhè 一套 yītào

    - Người ta căn bản không chấp nhận cách này của anh ấy.

  • volume volume

    - 一个 yígè 闭目塞听 bìmùsètīng 、 同 tóng 客观 kèguān 外界 wàijiè 根本 gēnběn 绝缘 juéyuán 的 de 人 rén , 是 shì 无所谓 wúsuǒwèi 认识 rènshí 的 de

    - một người bưng tai bịt mắt, hoàn toàn cách biệt với thế giới bên ngoài, là người không thể nhận thức được.

  • volume volume

    - 他 tā 吃 chī 了 le 一根 yīgēn 肠 cháng

    - Anh ấy ăn một cái xúc xích.

  • volume volume

    - 他 tā 掠起 lüèqǐ 一根 yīgēn 棍子 gùnzi 就 jiù 打 dǎ

    - Anh ấy tiện tay vớ lấy cây gậy đánh.

  • volume volume

    - 他 tā 嘴里 zuǐlǐ 叼 diāo 着 zhe 一根 yīgēn 烟 yān

    - Anh ấy miệng ngậm một điếu thuốc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 根›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Gēn
    • Âm hán việt: Căn
    • Nét bút:一丨ノ丶フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DAV (木日女)
    • Bảng mã:U+6839
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa