一样一支 yīyàng yī zhī
volume volume

Từ hán việt: 【nhất dạng nhất chi】

Đọc nhanh: 一样一支 (nhất dạng nhất chi). Ý nghĩa là: Mỗi loại một thứ. Ví dụ : - 这件毛衣有两种颜色,所以他要一样一支 Chiếc áo len này có hai màu vậy nên mỗi màu anh ấy mua một chiếc

Ý Nghĩa của "一样一支" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

一样一支 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Mỗi loại một thứ

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 毛衣 máoyī 有 yǒu 两种 liǎngzhǒng 颜色 yánsè , 所以 suǒyǐ 他 tā 要 yào 一样 yīyàng 一支 yīzhī

    - Chiếc áo len này có hai màu vậy nên mỗi màu anh ấy mua một chiếc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 一样一支

  • volume volume

    - 一支 yīzhī 文化 wénhuà 队伍 duìwǔ

    - Một đội ngũ văn hóa.

  • volume volume

    - 别 bié 为了 wèile 丢失 diūshī 一支 yīzhī 笔 bǐ 就 jiù 这样 zhèyàng 大惊小怪 dàjīngxiǎoguài

    - Đừng quá phấn khích vì mất một cây bút như vậy.

  • volume volume

    - 一支 yīzhī 巧克力 qiǎokèlì 冰淇淋 bīngqílín

    - Một cây kem socola

  • volume volume

    - 一个 yígè 人 rén 支应 zhīyìng 不 bù 开 kāi

    - một người ứng phó không nổi.

  • volume volume

    - 一个 yígè 大人 dàrén 还 hái 这样 zhèyàng 孩子气 háizǐqì

    - đã lớn rồi mà vẫn còn tính trẻ con.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 毛衣 máoyī 有 yǒu 两种 liǎngzhǒng 颜色 yánsè , 所以 suǒyǐ 他 tā 要 yào 一样 yīyàng 一支 yīzhī

    - Chiếc áo len này có hai màu vậy nên mỗi màu anh ấy mua một chiếc

  • volume volume

    - 《 黑客帝国 hēikèdìguó 》 里 lǐ 的 de 机器 jīqì 一 yī 开始 kāishǐ 也 yě 是 shì 那样 nàyàng 啊 a

    - Đó là cách nó bắt đầu với máy móc trong The Matrix.

  • volume volume

    - 不是 búshì 说 shuō 每个 měigè 人 rén 都 dōu 一样 yīyàng 吗 ma

    - Không phải nói là ai cũng như ai à?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 支›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Chi 支 (+0 nét)
    • Pinyin: Zhī
    • Âm hán việt: Chi
    • Nét bút:一丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JE (十水)
    • Bảng mã:U+652F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 样›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiàng , Yáng , Yàng
    • Âm hán việt: Dạng
    • Nét bút:一丨ノ丶丶ノ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DTQ (木廿手)
    • Bảng mã:U+6837
    • Tần suất sử dụng:Rất cao