一朝 yī zhāo
volume volume

Từ hán việt: 【nhất triêu】

Đọc nhanh: 一朝 (nhất triêu). Ý nghĩa là: một khi; mai kia.

Ý Nghĩa của "一朝" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

一朝 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. một khi; mai kia

一旦

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 一朝

  • volume volume

    - 一朝 yīzhāo 被 bèi 蛇 shé 咬 yǎo , 十年怕井绳 shíniánpàjǐngshéng

    - Một lần bị rắn cắn, 10 năm sợ dây thừng

  • volume volume

    - 一朝一夕 yīzhāoyīxī

    - Một sớm một chiều.

  • volume volume

    - 宋国 sòngguó 是 shì 周朝 zhōucháo 的 de 一个 yígè 藩属国 fānshǔguó

    - Nước Tống là một vương quốc phụ thuộc của nhà Chu.

  • volume volume

    - 村里 cūnlǐ 新盖 xīngài 的 de 房子 fángzi , 一顺儿 yīshùnér 都 dōu 是 shì 朝南 cháonán 的 de 瓦房 wǎfáng

    - những ngôi nhà mới xây trong thôn, đều là nhà ngói quay về hướng nam.

  • volume volume

    - 中国人民志愿军 zhōngguórénmínzhìyuànjūn 到 dào 朝鲜 cháoxiǎn 和 hé 朝鲜 cháoxiǎn 人民 rénmín 一起 yìqǐ 战斗 zhàndòu

    - quân tình nguyện nhân dân Trung Quốc sang Triều Tiên sát cánh chiến đấu cùng nhân dân Triều Tiên.

  • volume volume

    - 学问 xuéwèn 不可 bùkě 一朝一夕 yīzhāoyīxī 获得 huòdé 的 de

    - Học vấn không thể đạt được trong một sớm một chiều.

  • volume volume

    - 他朝天 tācháotiān 开枪 kāiqiāng , 呯 píng 的 de 一声 yīshēng

    - Anh ấy bắn lên trời, một tiếng "bằng".

  • volume volume

    - 她 tā 有 yǒu 一份 yīfèn 朝九晚五 cháojiǔwǎnwǔ 的 de 工作 gōngzuò

    - Cô ấy có một công việc hành chính.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 朝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+8 nét)
    • Pinyin: Cháo , Zhāo , Zhū
    • Âm hán việt: Triêu , Triều , Trào
    • Nét bút:一丨丨フ一一一丨ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JJB (十十月)
    • Bảng mã:U+671D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa