一拖再拖 yī tuō zài tuō
volume volume

Từ hán việt: 【nhất tha tái tha】

Đọc nhanh: 一拖再拖 (nhất tha tái tha). Ý nghĩa là: Trì hoãn; hoãn lại; trì hoãn hết lần này tới lần khác; trì trì hoãn hoãn.

Ý Nghĩa của "一拖再拖" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

一拖再拖 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Trì hoãn; hoãn lại; trì hoãn hết lần này tới lần khác; trì trì hoãn hoãn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 一拖再拖

  • volume volume

    - 你别 nǐbié 拖时间 tuōshíjiān , 快 kuài 一点儿 yīdiǎner

    - Bạn đừng có kéo dài thời gian nữa, nhanh lên chút đi.

  • volume volume

    - 一拖再拖 yītuōzàituō

    - kéo lê kéo lết; cù cưa cù nhằng (kéo dài, không hoàn thành công việc).

  • volume volume

    - 一人 yīrén 消费 xiāofèi , 没有 méiyǒu 拖累 tuōlěi 拍板 pāibǎn 干脆 gāncuì

    - một người tiêu xài, không cần phải tính toán dứt khoát

  • volume volume

    - 他 tā 工作 gōngzuò 任务 rènwù 又 yòu 想 xiǎng 再 zài 拖 tuō 一天 yìtiān 了 le , 他 tā 早晚 zǎowǎn 也 yě 被 bèi 淘汰 táotài

    - Nhiệm vụ Công việc của anh ấy lại chậm lại một ngày rồi, anh ta sớm muộn cũng bị đuổi thôi

  • volume volume

    - 小猫 xiǎomāo 拖 tuō 着 zhe 一个 yígè 尾巴 wěibā

    - Con mèo buông thõng cái đuôi.

  • volume volume

    - 一再 yīzài 的 de 拖延 tuōyán 打乱 dǎluàn 了 le 全部 quánbù 安排 ānpái

    - Sự trì hoãn liên tục đã làm đảo lộn toàn bộ kế hoạch.

  • volume volume

    - 在 zài 这个 zhègè 农家 nóngjiā 庭院 tíngyuàn 里 lǐ 停 tíng 着 zhe 一台 yītái 拖拉机 tuōlājī

    - Trong sân nhà nông trại này có một chiếc máy kéo đang đậu.

  • - 拜托 bàituō 了 le , 别 bié 再 zài 拖延 tuōyán 了 le

    - Làm ơn đừng trì hoãn nữa!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 再›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Quynh 冂 (+4 nét)
    • Pinyin: Zài
    • Âm hán việt: Tái
    • Nét bút:一丨フ丨一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MGB (一土月)
    • Bảng mã:U+518D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 拖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Tuō
    • Âm hán việt: Tha , Đà
    • Nét bút:一丨一ノ一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QOPD (手人心木)
    • Bảng mã:U+62D6
    • Tần suất sử dụng:Cao