一手儿 yīshǒu er
volume volume

Từ hán việt: 【nhất thủ nhi】

Đọc nhanh: 一手儿 (nhất thủ nhi). Ý nghĩa là: khéo tay.

Ý Nghĩa của "一手儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. khéo tay

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 一手儿

  • volume volume

    - 小 xiǎo 明 míng 一边 yībiān 兴高采烈 xìnggāocǎiliè 的 de 唱 chàng 着 zhe 儿歌 érgē 一边 yībiān 拨弄 bōnòng 着 zhe 手中 shǒuzhōng 爱不释手 àibùshìshǒu 的 de 竹 zhú 蜻蜓 qīngtíng !

    - Tiểu Minh vui vẻ hát một bài đồng dao trong khi say mê chơi chiếc chong chóng che tre mà cậu không thể bỏ xuống!

  • volume volume

    - 现在 xiànzài 我 wǒ 手头 shǒutóu 宽 kuān 一点儿 yīdiǎner

    - Bây giờ tôi giàu có chút rồi.

  • volume volume

    - 院子 yuànzi 扫完 sǎowán 了 le , 顺手 shùnshǒu 儿 ér 也 yě 把 bǎ 屋子 wūzi 扫一扫 sǎoyīsǎo

    - quét xong sân, tiện thể quét nhà luôn.

  • volume volume

    - 人人 rénrén 都 dōu 有 yǒu 一 yī 双手 shuāngshǒu , 别人 biérén 能干 nénggàn 的 de 活儿 huóer 我 wǒ 也 yě 能干 nénggàn

    - mọi người đều có đôi tay, việc người khác làm được thì tôi cũng làm được.

  • volume volume

    - 他 tā 脚下 jiǎoxià 使 shǐ 了 le 个 gè 绊儿 bànér , 一下子把 yīxiàzǐbǎ 对手 duìshǒu 撂 liào 在 zài 地上 dìshàng

    - anh ấy gạt chân một cái, trong chốc lát đối thủ bị quật ngã dưới đất.

  • volume volume

    - 这一着 zhèyīzhāo 儿 ér 一 yī 走 zǒu 错 cuò , 就 jiù 变成 biànchéng 后手 hòushǒu 了 le

    - đi sai nước này, đã rơi vào thế bị động.

  • volume volume

    - 右手 yòushǒu 边儿 biāner 还 hái 差 chà 两层 liǎngcéng 砖 zhuān , 先 xiān 找平 zhǎopíng 了 le 再 zài 一起 yìqǐ 往上 wǎngshàng 砌 qì

    - bên tay phải còn thiếu hai hàng gạch, hãy xây cho bằng đi, sau đó sẽ xây cao lên.

  • volume volume

    - 要 yào 从小 cóngxiǎo 诗人 shīrén 那儿 nàér 榨 zhà 出钱 chūqián 来 lái , 得 dé 施行 shīxíng 一次 yīcì 大 dà 手术 shǒushù

    - Để kiếm tiền từ nhà thơ nhỏ, cần thực hiện một ca phẫu thuật lớn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 手›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǒu
    • Âm hán việt: Thủ
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:Q (手)
    • Bảng mã:U+624B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao