一式三分 yīshì sān fēn
volume volume

Từ hán việt: 【nhất thức tam phân】

Đọc nhanh: 一式三分 (nhất thức tam phân). Ý nghĩa là: Viết làm ba bản.

Ý Nghĩa của "一式三分" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

一式三分 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Viết làm ba bản

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 一式三分

  • volume volume

    - 三分之一 sānfēnzhīyī 的 de 非洲大陆 fēizhōudàlù 面临 miànlín 着 zhe 荒漠化 huāngmòhuà 的 de 威胁 wēixié

    - Một phần ba lục địa châu Phi đang bị đe dọa bởi tình trạng sa mạc hóa.

  • volume volume

    - 占去 zhànqù 了 le 一天 yìtiān 的 de 三分 sānfēn 之 zhī

    - Chiếm tới một phần ba thời gian trong ngày.

  • volume volume

    - 森林 sēnlín 覆 fù 被 bèi 占 zhàn 全省 quánshěng 面积 miànjī 三分之一 sānfēnzhīyī 以上 yǐshàng

    - rừng chiếm trên 1/3 diện tích toàn tỉnh.

  • volume volume

    - 三分之一 sānfēnzhīyī 强 qiáng

    - Hơn một phần ba một chút.

  • volume volume

    - 他 tā 获得 huòdé 了 le 总开 zǒngkāi 的 de 三分之一 sānfēnzhīyī

    - Anh ấy nhận được một phần ba tổng tỷ lệ.

  • volume volume

    - 妈妈 māma , 苹果 píngguǒ 的 de 三分之一 sānfēnzhīyī 坏 huài 了 le

    - Mẹ ơi, một phần ba quả táo bị hỏng rồi.

  • volume volume

    - 仅 jǐn 三分之一 sānfēnzhīyī 的 de 成员 chéngyuán 出席 chūxí 了 le 会议 huìyì

    - Chỉ một phần ba số thành viên có mặt tại cuộc họp.

  • volume volume

    - 还 hái 未 wèi 结婚 jiéhūn , 他们 tāmen 就 jiù 已 yǐ 约法三章 yuēfǎsānzhāng , 婚后 hūnhòu 家事 jiāshì 一律 yīlǜ 平均 píngjūn 分担 fēndān

    - Còn chưa kết hôn, bọn họ đã đặt ra ba điều, việc nhà sau khi kết hôn sẽ chia đều cho nhau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 三›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Sān , Sàn
    • Âm hán việt: Tam , Tám , Tạm
    • Nét bút:一一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MMM (一一一)
    • Bảng mã:U+4E09
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 分›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đao 刀 (+2 nét)
    • Pinyin: Fēn , Fèn
    • Âm hán việt: Phân , Phần , Phận
    • Nét bút:ノ丶フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:CSH (金尸竹)
    • Bảng mã:U+5206
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 式›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Dặc 弋 (+3 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thức
    • Nét bút:一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IPM (戈心一)
    • Bảng mã:U+5F0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao