一家子 yījiā zi
volume volume

Từ hán việt: 【nhất gia tử】

Đọc nhanh: 一家子 (nhất gia tử). Ý nghĩa là: cả gia đình.

Ý Nghĩa của "一家子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

一家子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cả gia đình

the whole family

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 一家子

  • volume volume

    - 帝国主义 dìguózhǔyì 任意 rènyì 摆布 bǎibù 弱小 ruòxiǎo 国家 guójiā 命运 mìngyùn 的 de 日子 rìzi 已经 yǐjīng 一去不复返了 yīqùbùfùfǎnle

    - thời kỳ chủ nghĩa đế quốc tuỳ tiện chi phối các nước nhỏ yếu đã không còn nữa.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 一起 yìqǐ 扛 káng 桌子 zhuōzi 搬家 bānjiā

    - Chúng tôi cùng nhau nâng bàn để chuyển nhà.

  • volume volume

    - 你 nǐ 不能 bùnéng 摆 bǎi 出 chū 一副 yīfù 家长 jiāzhǎng 的 de 架子 jiàzi

    - Anh không thể bày ra vẻ uy quyền của một người phụ huynh.

  • volume volume

    - 他 tā 俨然 yǎnrán 一副 yīfù 专家 zhuānjiā 的 de 样子 yàngzi

    - Anh ấy tỏ ra như một chuyên gia.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 距家 jùjiā 一年 yīnián 了 le

    - Đứa trẻ rời xa nhà một năm rồi.

  • volume volume

    - 几家 jǐjiā 住 zhù 一个 yígè 院子 yuànzi , 生活 shēnghuó 上 shàng 出现 chūxiàn 一点 yìdiǎn 磕碰 kēpèng 是 shì 难 nán 免 miǎn 的 de

    - mấy nhà ở chung một cái sân, trong sinh hoạt có va chạm là điều khó tránh khỏi.

  • volume volume

    - 他 tā 老人家 lǎorénjiā 身子 shēnzi 健旺 jiànwàng 胃口 wèikǒu 极好 jíhǎo 酒量 jiǔliàng 跟 gēn 先前 xiānqián 亦 yì 是 shì 一般无二 yìbānwúèr

    - Lão nhân gia ông ấy thể thể khỏe mạnh, ăn ngon tửu lượng vẫn như trước.

  • volume volume

    - 孔子 kǒngzǐ 是 shì 一个 yígè 有名 yǒumíng 的 de 哲学家 zhéxuéjiā

    - Khổng Tử là một nhà triết học gia nổi tiếng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 家›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Gū , Jiā , Jiē
    • Âm hán việt: Cô , Gia
    • Nét bút:丶丶フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMSO (十一尸人)
    • Bảng mã:U+5BB6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao