一室一厅 yī shì yī tīng
volume volume

Từ hán việt: 【nhất thất nhất sảnh】

Đọc nhanh: 一室一厅 (nhất thất nhất sảnh). Ý nghĩa là: Một phòng một sảnh.

Ý Nghĩa của "一室一厅" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

一室一厅 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Một phòng một sảnh

第一章 录取通知书

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 一室一厅

  • volume volume

    - 在 zài 办公室 bàngōngshì 是 shì 熬过 áoguò 了 le 平凡 píngfán 的 de 一天 yìtiān 后 hòu , 我 wǒ 精疲力竭 jīngpílìjié 了 le

    - Sau một ngày bình thường ở văn phòng, tôi đã trở nên mệt mỏi và kiệt sức.

  • volume volume

    - 一 yī 想到 xiǎngdào 关 guān 在 zài 办公室 bàngōngshì 里 lǐ 工作 gōngzuò , 他 tā 就 jiù 觉得 juéde 受不了 shòubùliǎo

    - Anh không thể chịu nổi khi nghĩ đến việc phải làm việc ở văn phòng.

  • volume volume

    - 他 tā 推荐 tuījiàn 了 le 一个 yígè 好 hǎo 餐厅 cāntīng

    - Anh ấy giới thiệu một nhà hàng ngon.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 一家 yījiā 餐厅 cāntīng 送 sòng 外卖 wàimài

    - Anh ấy làm việc giao đồ ăn tại một nhà hàng.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 那 nà 经营 jīngyíng 一个 yígè 冰毒 bīngdú 实验室 shíyànshì

    - Anh ta điều hành một phòng thí nghiệm methamphetamine từ đó.

  • volume volume

    - 一个 yígè 放在 fàngzài 场地 chǎngdì 上 shàng 的 de 室外 shìwài 囚笼 qiúlóng

    - Một phòng giam ngoài trời trên sân.

  • volume volume

    - 个人 gèrén 有 yǒu 一套 yītào 两室 liǎngshì 一 yī 厅房 tīngfáng 房屋 fángwū 欲 yù 诚意 chéngyì 出租 chūzū

    - Tôi có căn nhà 2 phòng ngủ 1 phòng ngủ muốn cho thuê

  • volume volume

    - 一个 yígè 天然 tiānrán 木头 mùtou 平台 píngtái 通向 tōngxiàng 家里 jiālǐ 的 de 主室 zhǔshì

    - Sàn gỗ tự nhiên dẫn vào phòng chính của ngôi nhà.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 厅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+2 nét)
    • Pinyin: Tīng
    • Âm hán việt: Sảnh , Thính
    • Nét bút:一ノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MMN (一一弓)
    • Bảng mã:U+5385
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 室›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+6 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thất
    • Nét bút:丶丶フ一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMIG (十一戈土)
    • Bảng mã:U+5BA4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao