一国两制 yīguóliǎngzhì
volume volume

Từ hán việt: 【nhất quốc lưỡng chế】

Đọc nhanh: 一国两制 (nhất quốc lưỡng chế). Ý nghĩa là: Một nước hai chế độ.

Ý Nghĩa của "一国两制" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

一国两制 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Một nước hai chế độ

one country, two systems (PRC proposal regarding Hong Kong, Macau and Taiwan)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 一国两制

  • volume volume

    - 用 yòng 甘蔗 gānzhe 制糖 zhìtáng , 一般 yìbān 分 fēn 压榨 yāzhà 和 hé 煎熬 jiānáo 两个 liǎnggè 步骤 bùzhòu

    - dùng mía làm đường, nói chung chia làm hai bước ép mía và nấu mật

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 第一根 dìyīgēn 无 wú 位错 wèicuò 的 de 硅单晶 guīdānjīng 拉制 lāzhì 成功 chénggōng 了 le !

    - Đơn tinh thể silicon đầu tiên của Trung Quốc đã được kiểm soát thành công.

  • volume volume

    - 你 nǐ 就 jiù 像 xiàng 被 bèi 黑客帝国 hēikèdìguó 里 lǐ 的 de 母体 mǔtǐ 控制 kòngzhì 了 le 一样 yīyàng

    - Bạn đang được lai tạo giống như Ma trận.

  • volume volume

    - 两 liǎng 国 guó 缔交 dìjiāo 以后 yǐhòu , 关系 guānxì 一直 yìzhí 正常 zhèngcháng

    - hai nước sau khi ký bang giao, quan hệ trở nên bình thường.

  • volume volume

    - 它 tā 是 shì 中国 zhōngguó 制作 zhìzuò 得 dé 最 zuì 成功 chénggōng 的 de 动画片 dònghuàpiān 之一 zhīyī

    - Đây là một trong những phim hoạt hình thành công nhất được sản xuất tại Trung Quốc.

  • volume volume

    - 去 qù 美国 měiguó 旅行 lǚxíng 一次 yīcì 相当于 xiāngdāngyú 她 tā 两年 liǎngnián 的 de 工资 gōngzī

    - Một chuyến đi Mỹ tương đương với hai năm lương của cô.

  • volume volume

    - 摄政 shèzhèng 者 zhě 在 zài 他 tā 的 de 国家 guójiā 推行 tuīxíng 了 le 一套 yītào 先进 xiānjìn 的 de 制度 zhìdù

    - Người quản nhiệm thực hiện một hệ thống tiên tiến trong quốc gia của mình.

  • volume volume

    - 会议 huìyì 通过 tōngguò 了 le 一系列 yīxìliè 旨在 zhǐzài 进一步 jìnyíbù 发展 fāzhǎn 两 liǎng 国 guó 科学技术 kēxuéjìshù 合作 hézuò 的 de 决议 juéyì

    - hội nghị thông qua một loạt nghị quyết nhằm mục đích phát triển thêm một bước sự hợp tác khoa học kỹ thuật giữa hai nước.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 两›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+6 nét)
    • Pinyin: Liǎng , Liàng
    • Âm hán việt: Lưỡng , Lượng , Lạng
    • Nét bút:一丨フノ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MOOB (一人人月)
    • Bảng mã:U+4E24
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 制›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhì
    • Âm hán việt: Chế
    • Nét bút:ノ一一丨フ丨丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HBLN (竹月中弓)
    • Bảng mã:U+5236
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 国›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+5 nét)
    • Pinyin: Guó
    • Âm hán việt: Quốc
    • Nét bút:丨フ一一丨一丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WMGI (田一土戈)
    • Bảng mã:U+56FD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao