一发而不可收 yī fà ér bùkě shōu
volume volume

Từ hán việt: 【nhất phát nhi bất khả thu】

Đọc nhanh: 一发而不可收 (nhất phát nhi bất khả thu). Ý nghĩa là: không thể dừng lại khi đã bắt đầu.

Ý Nghĩa của "一发而不可收" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

一发而不可收 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. không thể dừng lại khi đã bắt đầu

to be impossible to stop once started

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 一发而不可收

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 处理不当 chǔlǐbùdàng , 就 jiù 一发 yīfà 不可收拾 bùkěshōushí 了 le

    - nếu xử lý không thoả đáng thì càng không thể thu xếp được.

  • volume volume

    - 订货 dìnghuò 已经 yǐjīng 发运 fāyùn , 不日 bùrì 即可 jíkě 收到 shōudào

    - hàng đặt đã chuyển đi rồi, mấy hôm nữa sẽ nhận được.

  • volume volume

    - 对 duì 我 wǒ 来说 láishuō , 这是 zhèshì 一个 yígè 可遇 kěyù 而 ér 不可 bùkě 求 qiú 的 de 机会 jīhuì

    - Đối với tối đó là một cơ hội hiếm có khó gặp.

  • volume volume

    - 他 tā 想要 xiǎngyào 前往 qiánwǎng 法国 fǎguó 一游 yīyóu , 可惜 kěxī 旅费 lǚfèi 不足 bùzú 而 ér 未能 wèinéng 如愿以偿 rúyuànyǐcháng

    - Anh ấy muốn đến Pháp một chuyến, nhưng tiếc là chi phí đi lại không đủ và anh ấy không thể thực hiện được mong muốn.

  • volume volume

    - 这 zhè 只是 zhǐshì 一件 yījiàn 小事 xiǎoshì 而已 éryǐ 可 kě 他 tā 一次 yīcì 又 yòu 一次 yīcì 骂 mà 我 wǒ 真 zhēn 忍不住 rěnbuzhù 了 le

    - Đây chỉ là một việc nhỏ mà thôi nhưng ấy cứ hết lần này đến lần khác la mắng tôi, thật không chịu nổi.

  • volume volume

    - 一个 yígè 高效 gāoxiào 而 ér 可 kě 持续 chíxù 发展 fāzhǎn 的 de 交通系统 jiāotōngxìtǒng 的 de 创建 chuàngjiàn 是 shì 非常 fēicháng 重要 zhòngyào 的 de

    - Việc tạo ra một hệ thống giao thông hiệu quả và bền vững là rất quan trọng.

  • volume volume

    - 他 tā 平时 píngshí 呼朋唤友 hūpénghuànyǒu , 可 kě 一旦 yídàn 友人 yǒurén 有 yǒu 了 le 急难 jínàn , 不但 bùdàn 不救 bùjiù , 反而 fǎnér 落井投石 luòjǐngtóushí

    - Anh ta ngày thường xưng bạn xưng bè nhưng cứ hễ bạn có nạn chẳng những không giúp lại còn ném đá xuống giếng.

  • volume volume

    - 那天 nàtiān 晚上 wǎnshang 收摊儿 shōutāner 后 hòu 不久 bùjiǔ 忽然 hūrán 发现 fāxiàn 起 qǐ 了 le 一股 yīgǔ 一股 yīgǔ 的 de 扫地 sǎodì 风 fēng

    - Ngay sau khi đóng cửa hàng vào đêm hôm đó, tôi đột nhiên thấy một cơn gió thổi qua.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 发›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+3 nét)
    • Pinyin: Bō , Fā , Fǎ , Fà
    • Âm hán việt: Phát
    • Nét bút:フノフ丶丶
    • Thương hiệt:VIHE (女戈竹水)
    • Bảng mã:U+53D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 可›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Kě , Kè
    • Âm hán việt: Khả , Khắc
    • Nét bút:一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MNR (一弓口)
    • Bảng mã:U+53EF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 收›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+2 nét)
    • Pinyin: Shōu
    • Âm hán việt: Thu , Thâu , Thú
    • Nét bút:フ丨ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VLOK (女中人大)
    • Bảng mã:U+6536
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 而›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhi 而 (+0 nét)
    • Pinyin: ér , Néng
    • Âm hán việt: Nhi , Năng
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MBLL (一月中中)
    • Bảng mã:U+800C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao