一刻不离 yīkè bùlí
volume volume

Từ hán việt: 【nhất khắc bất ly】

Đọc nhanh: 一刻不离 (nhất khắc bất ly). Ý nghĩa là: chầm chặp.

Ý Nghĩa của "一刻不离" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

一刻不离 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chầm chặp

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 一刻不离

  • volume volume

    - 相处 xiāngchǔ 三年 sānnián , 一旦 yídàn 离别 líbié , 怎么 zěnme 能 néng 不 bù 想念 xiǎngniàn 呢 ne

    - Sống với nhau ba năm trời, bỗng nhiên chia tay, sao khỏi nhớ nhung

  • volume volume

    - 让 ràng 我们 wǒmen 不离 bùlí 不弃 bùqì , 相守 xiāngshǒu 一生 yīshēng

    - Để chúng ta không rời xa, gắn bó với nhau một đời.

  • volume volume

    - 我 wǒ 也 yě 不 bù 瞒 mán 大家 dàjiā , 我离 wǒlí 过 guò 一次 yīcì 婚 hūn , 有个 yǒugè 十岁 shísuì 大 dà 的 de 儿子 érzi

    - Cũng không giấu gì mọi người, tôi đã từng ly hôn và có con trai lớn mười tuổi.

  • volume volume

    - 刻下 kèxià 家里 jiālǐ 有事 yǒushì , 暂时 zànshí 不能 bùnéng 离开 líkāi

    - trước mắt gia đình có chuyện, tạm thời không thể đi được.

  • volume volume

    - 老板 lǎobǎn 一 yī 出国 chūguó 不要紧 búyàojǐn , 整个 zhěnggè 公司 gōngsī 立刻 lìkè 乱 luàn 成 chéng 一锅粥 yīguōzhōu

    - Ngay sau khi sếp ra nước ngoài, cả công ty lập tức hỗn loạn.

  • volume volume

    - 五一节 wǔyījié 都 dōu 过 guò 了 le , 按说 ànshuō 该 gāi 穿 chuān 单衣 dānyī 了 le , 可是 kěshì 一早 yīzǎo 一晚 yīwǎn 还 hái 离不了 líbùliǎo 毛衣 máoyī

    - mồng một tháng năm đã qua, lẽ ra phải mặc áo mỏng được rồi, thế mà từ sáng đến tối vẫn không thoát được cái áo len

  • volume volume

    - 对于 duìyú 有 yǒu 孩子 háizi 的 de 家庭 jiātíng , 离婚 líhūn 时 shí 孩子 háizi 的 de 抚养权 fǔyǎngquán 是 shì 一个 yígè 绕 rào 不 bù 过去 guòqù 的 de 问题 wèntí

    - Đối với những gia đình có con, việc giành quyền nuôi con khi ly hôn là vấn đề không thể không có.

  • volume volume

    - 我 wǒ 一时一刻 yīshíyīkè 也 yě 不能 bùnéng 忘记 wàngjì 这个 zhègè 教训 jiàoxun

    - tôi không bao giờ quên bài học kinh nghiệm này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 刻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Kè
    • Âm hán việt: Hặc , Khắc
    • Nét bút:丶一フノノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YOLN (卜人中弓)
    • Bảng mã:U+523B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 离›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+8 nét), nhụ 禸 (+6 nét)
    • Pinyin: Chī , Lí , Lì
    • Âm hán việt: Li , Ly , Lệ
    • Nét bút:丶一ノ丶フ丨丨フフ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YUKB (卜山大月)
    • Bảng mã:U+79BB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao