一任 yīrèn
volume volume

Từ hán việt: 【nhất nhiệm】

Đọc nhanh: 一任 (nhất nhiệm). Ý nghĩa là: mặc cho; để mặc.

Ý Nghĩa của "一任" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

一任 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mặc cho; để mặc

听凭

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 一任

  • volume volume

    - 一 yī 小时 xiǎoshí 内 nèi 完成 wánchéng 任务 rènwù

    - Hoàn thành nhiệm vụ trong một giờ.

  • volume volume

    - 他 tā 决不 juébù 放过 fàngguò 任何 rènhé 一个 yígè 雁过拔毛 yànguòbámáo 的 de 机会 jīhuì

    - Hắn sẽ không bao giờ bỏ qua bất cứ cơ hội để kiếm chác nào.

  • volume volume

    - 一身二任 yīshēnèrrèn

    - một mình kiêm hai chức vụ.

  • volume volume

    - 一年 yīnián 的 de 生产 shēngchǎn 任务 rènwù , 十个月 shígèyuè 已经 yǐjīng 基本上 jīběnshang 完成 wánchéng

    - nhiệm vụ sản xuất của một năm, trong mười tháng đã hoàn thành phần cơ bản.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 发狠 fāhěn , 三天 sāntiān 的 de 任务 rènwù , 两天 liǎngtiān 就 jiù 完成 wánchéng 了 le

    - anh ấy quyết tâm thì nhiệm vụ trong ba ngày chỉ làm hai ngày là xong.

  • volume volume

    - 他 tā 尽 jǐn 一切 yīqiè 力量 lìliàng 完成 wánchéng 任务 rènwù

    - Anh ấy dốc hết sức để hoàn thành nhiệm vụ.

  • volume volume

    - 任 rèn 他 tā 多么 duōme 努力 nǔlì , 结果 jiéguǒ 都 dōu 一样 yīyàng

    - Anh ta cố gắng thế nào đi nữa, kết quả vẫn như cũ.

  • volume volume

    - 他 tā 即将 jíjiāng 开始 kāishǐ 新 xīn 的 de 一任 yīrèn

    - Anh ấy sắp bắt đầu nhiệm kỳ mới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 任›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Rén , Rèn
    • Âm hán việt: Nhiệm , Nhâm , Nhậm
    • Nét bút:ノ丨ノ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHG (人竹土)
    • Bảng mã:U+4EFB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao