一件 yī jiàn
volume volume

Từ hán việt: 【nhất kiện】

Đọc nhanh: 一件 (nhất kiện). Ý nghĩa là: manh. Ví dụ : - 衣服买重了,我已经有一件一样的了。 Quần áo bị mua trùng rồi, tôi có một bộ y hệt vậy.. - 但这也许是一件喜忧参半的事. Nhưng đây có thể là một chuyện nửa vui nửa buồn.. - 弄砸一件事情,就想办法搞定它。 Làm hỏng việc gì, thì hãy nghĩ cách để hoàn thành nó.

Ý Nghĩa của "一件" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

一件 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. manh

Ví dụ:
  • volume volume

    - 衣服 yīfú 买重 mǎizhòng 了 le , 我 wǒ 已经 yǐjīng 有 yǒu 一件 yījiàn 一样 yīyàng 的 de 了 le

    - Quần áo bị mua trùng rồi, tôi có một bộ y hệt vậy.

  • volume volume

    - 但 dàn 这 zhè 也许 yěxǔ 是 shì 一件 yījiàn 喜忧参半 xǐyōucānbàn 的 de 事 shì

    - Nhưng đây có thể là một chuyện nửa vui nửa buồn.

  • volume volume

    - 弄 nòng 砸 zá 一件 yījiàn 事情 shìqing , 就 jiù 想 xiǎng 办法 bànfǎ 搞定 gǎodìng 它 tā

    - Làm hỏng việc gì, thì hãy nghĩ cách để hoàn thành nó.

  • volume volume

    - 棉袄 miánǎo 外面 wàimiàn 罩 zhào 着 zhe 一件 yījiàn 蓝布 lánbù 褂儿 guàér

    - Bên ngoài áo bông khoác một chiếc áo choàng bằng vải xanh.

  • Xem thêm 2 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 一件

  • volume volume

    - 氵 shui 是 shì 海 hǎi 的 de 部件 bùjiàn 之一 zhīyī

    - "氵" là một trong những bộ kiện của "海".

  • volume volume

    - 一件 yījiàn 谋杀案 móushāàn 的 de 资料 zīliào 分类 fēnlèi

    - Đó là cách bạn phá một vụ án giết người.

  • volume volume

    - 1914 年 nián 奥国 àoguó 皇太子 huángtàizǐ 被 bèi 刺 cì 事件 shìjiàn , 是 shì 第一次世界大战 dìyícìshìjièdàzhàn 的 de 导火线 dǎohuǒxiàn

    - năm 1914 sự kiện hoàng thái tử nước Áo bị ám sát, đã châm ngòi nổ cho chiến tranh Thế giới thứ nhất.

  • volume volume

    - 一件 yījiàn T恤 Txù 衫 shān 要 yào 卖 mài 一千块 yīqiānkuài 钱 qián , 太贵 tàiguì 了 le , 才 cái 不值 bùzhí 那么 nàme 多钱 duōqián 呢 ne !

    - Một chiếc áo phông có giá 1.000 nhân dân tệ, đắt quá, không đáng để có giá đó!

  • volume volume

    - 一件 yījiàn T恤 Txù 要 yào 卖 mài 一千块 yīqiānkuài 钱 qián , 太贵 tàiguì 了 le , 才 cái 不值 bùzhí 那么 nàme 多钱 duōqián 呢 ne !

    - Một chiếc áo phông có giá 1.000 nhân dân tệ, đắt quá, không đáng để có giá đó!

  • volume volume

    - 一叠 yīdié 文件 wénjiàn 等 děng 你 nǐ 处理 chǔlǐ

    - Có một đống tài liệu đang chờ bạn xử lý.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 一件 yījiàn 紧接着 jǐnjiēzhe 一件 yījiàn 发生 fāshēng

    - Sự việc xảy ra liên tiếp.

  • volume volume

    - 一件 yījiàn 往事 wǎngshì 让 ràng 我 wǒ 感动 gǎndòng

    - Một chuyện xưa làm tôi cảm động.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 件›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiàn
    • Âm hán việt: Kiện
    • Nét bút:ノ丨ノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OHQ (人竹手)
    • Bảng mã:U+4EF6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao