一个接一个 yīgè jiē yīgè
volume volume

Từ hán việt: 【nhất cá tiếp nhất cá】

Đọc nhanh: 一个接一个 (nhất cá tiếp nhất cá). Ý nghĩa là: lân lượt tưng ngươi một, từng cái một. Ví dụ : - 如果一个接一个取出呢 Ngay cả khi bạn lấy chúng ra từng cái một?

Ý Nghĩa của "一个接一个" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

一个接一个 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. lân lượt tưng ngươi một

one after another

✪ 2. từng cái một

one by one

Ví dụ:
  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 一个 yígè 接 jiē 一个 yígè 取出 qǔchū 呢 ne

    - Ngay cả khi bạn lấy chúng ra từng cái một?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 一个接一个

  • volume volume

    - 还 hái 从 cóng 没有 méiyǒu 一个 yígè 出版商 chūbǎnshāng 主动 zhǔdòng 来 lái 与 yǔ 我 wǒ 接洽 jiēqià , 这种 zhèzhǒng 屈尊 qūzūn 有点 yǒudiǎn 让 ràng 我 wǒ 受宠若惊 shòuchǒngruòjīng

    - Chưa từng có một nhà xuất bản nào tự ý đến gặp tôi, điều này làm tôi cảm thấy rất ngạc nhiên và tự hào.

  • volume volume

    - 一个 yígè 胜利 shènglì 紧接着 jǐnjiēzhe 一个 yígè 胜利 shènglì

    - Thắng lợi này tiếp nối thắng lợi kia.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 一个 yígè 接 jiē 一个 yígè 取出 qǔchū 呢 ne

    - Ngay cả khi bạn lấy chúng ra từng cái một?

  • volume volume

    - 一个 yígè 接着 jiēzhe 一个 yígè 走出 zǒuchū 会场 huìchǎng

    - Từng người từng người bước ra khỏi hội trường.

  • volume volume

    - 他 tā 接到 jiēdào 了 le 一个 yígè 紧急 jǐnjí 电话 diànhuà

    - Anh nhận được một cuộc gọi khẩn cấp.

  • volume volume

    - 在 zài 接连 jiēlián 三天 sāntiān 的 de 急行军 jíxíngjūn 中 zhōng , 没有 méiyǒu 一个 yígè 人 rén 掉队 diàoduì

    - trong ba ngày liền hành quân cấp tốc, không có ai bị rớt lại phía sau.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 一个 yígè 间接 jiànjiē 的 de 影响 yǐngxiǎng

    - Đây là một tác động gián tiếp.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 迎接 yíngjiē 每 měi 一个 yígè 新 xīn 的 de 机会 jīhuì

    - Chúng tôi đón nhận mọi cơ hội mới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 个›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+2 nét), nhân 人 (+1 nét)
    • Pinyin: Gě , Gè
    • Âm hán việt: Cá , Cán
    • Nét bút:ノ丶丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OL (人中)
    • Bảng mã:U+4E2A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 接›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Jiē
    • Âm hán việt: Tiếp
    • Nét bút:一丨一丶一丶ノ一フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYTV (手卜廿女)
    • Bảng mã:U+63A5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao