Các biến thể (Dị thể) của 齧

  • Cách viết khác

    嚙 𠲼 𠼜 𡾐 𩖁 𪘂 𪘅 𪘎 𪘖 𪙓

  • Thông nghĩa

    囓

  • Giản thể

    𫜩

Ý nghĩa của từ 齧 theo âm hán việt

齧 là gì? 齧 (Khiết, Niết). Bộ Xỉ 齒 (+6 nét). Tổng 21 nét but (一一一丨フノ丨一丨一ノ丶ノ丶一ノ丶ノ丶フ丨). Ý nghĩa là: 1. cắn đứt, 2. ăn mòn, Khuyết, sứt., Cắn, Gặm, ăn mòn. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. cắn đứt
  • 2. ăn mòn

Từ điển Thiều Chửu

  • Cắn, lấy răng cắn đứt gọi là niết.
  • Khuyết, sứt.
  • Ăn mòn. Ta quen đọc là chữ khiết.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Cắn

- “Dĩ niết nhân, vô ngự chi giả” 以齧人, 無禦之者 (Bộ xà giả thuyết 捕蛇者說) (Rắn này) cắn ai, thì vô phương cứu chữa.

Trích: Liễu Tông Nguyên 柳宗元

* Gặm, ăn mòn

- “Tễ niết tử thi, cốt nhục lang tạ” 嚌齧死屍, 骨肉狼藉 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Nhấm gặm xác chết, xương thịt bừa bãi.

Trích: Pháp Hoa Kinh 法華經

Danh từ
* Chỗ khuyết, vết sứt

- “Kiếm chi chiết tất hữu niết” 劍之折必有齧 (Nguyên đạo Nhân gian huấn) Kiếm gãy tất có chỗ khuyết.

Trích: Hoài Nam Tử 淮南子

Từ điển phổ thông

  • 1. cắn đứt
  • 2. ăn mòn

Từ điển Thiều Chửu

  • Cắn, lấy răng cắn đứt gọi là niết.
  • Khuyết, sứt.
  • Ăn mòn. Ta quen đọc là chữ khiết.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Cắn

- “Dĩ niết nhân, vô ngự chi giả” 以齧人, 無禦之者 (Bộ xà giả thuyết 捕蛇者說) (Rắn này) cắn ai, thì vô phương cứu chữa.

Trích: Liễu Tông Nguyên 柳宗元

* Gặm, ăn mòn

- “Tễ niết tử thi, cốt nhục lang tạ” 嚌齧死屍, 骨肉狼藉 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Nhấm gặm xác chết, xương thịt bừa bãi.

Trích: Pháp Hoa Kinh 法華經

Danh từ
* Chỗ khuyết, vết sứt

- “Kiếm chi chiết tất hữu niết” 劍之折必有齧 (Nguyên đạo Nhân gian huấn) Kiếm gãy tất có chỗ khuyết.

Trích: Hoài Nam Tử 淮南子

Từ ghép với 齧