Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 鼢
蚠 蚡 𪖅
鼢 là gì? 鼢 (Phân, Phẫn). Bộ Thử 鼠 (+4 nét). Tổng 17 nét but (ノ丨一フ一一フ丶丶フ丶丶フノ丶フノ). Ý nghĩa là: con chuột cống, Con chuột lỗ., “Phẫn thử” 鼢鼠 giống chuột mình xám tro, đuôi ngắn, mắt nhỏ, ở trong lỗ dưới đất, ăn khoai đậu, rất làm hại mùa màng. Từ ghép với 鼢 : phân thử [fénshư] Chuột chù, con dúi. Chi tiết hơn...
- phân thử [fénshư] Chuột chù, con dúi.