• Tổng số nét:19 nét
  • Bộ:Chỉ 黹 (+7 nét)
  • Các bộ:

    Chỉ (黹) Thập (十) Dụng (用) Chủ (丶)

  • Pinyin: Fǔ
  • Âm hán việt: Phủ
  • Nét bút:丨丨丶ノ一丶ノ丨フ丨ノ丶一丨フ一一丨丶
  • Lục thư:Hình thanh
  • Hình thái:⿰黹甫
  • Thương hiệt:TBIJB (廿月戈十月)
  • Bảng mã:U+9EFC
  • Tần suất sử dụng:Rất thấp

Các biến thể (Dị thể) của 黼

  • Cách viết khác

    𤰐 𦓞 𩠤

Ý nghĩa của từ 黼 theo âm hán việt

黼 là gì? 黼 (Phủ). Bộ Chỉ 黹 (+7 nét). Tổng 19 nét but (丨丨丶ノ一丶ノ丨フ丨ノ丶一丨フ一一丨丶). Ý nghĩa là: áo lễ phục, Lễ phục ngày xưa thêu hoa nửa đen nửa trắng như hình cái búa, “Phủ phất” 黼黻: (1) Y phục thêu hoa văn. Từ ghép với 黼 : (2) Tỉ dụ văn chương. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • áo lễ phục

Từ điển Thiều Chửu

  • Cái áo lễ phục ngày xưa thêu hoa nửa đen nửa trắng như hình cái búa.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Lễ phục ngày xưa thêu hoa nửa đen nửa trắng như hình cái búa

- “Phủ miện hoàn khuê tâm dĩ hôi” 黼冕桓圭心已灰 (Tặng Chu Tiều Ẩn 贈朱樵隠) (Đối với) áo gấm mũ thêu và ngọc hoàn khuê (chỉ quan tước công danh), lòng ông (Chu Văn An) đã lạnh như tro.

Trích: Trần Nguyên Đán 陳元旦

* “Phủ phất” 黼黻: (1) Y phục thêu hoa văn

- (2) Tỉ dụ văn chương.

Từ ghép với 黼